benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「切れ目」

Cách đọc
きれめ
Từ loại
noun

Nghĩa

Phần bị gián đoạn tạo thành khoảng hở trong thứ vốn liên tục.

Giải thích

Dùng cho cả khoảng hở vật lý lẫn quãng ngắt của công việc hay hội thoại.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Dùng cho cả khoảng hở vật lý lẫn quãng ngắt của công việc hay hội thoại.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Phần bị gián đoạn tạo thành khoảng hở trong thứ vốn liên tục.

Ví dụ

  1. 雲の切れ目から、青空が少し見えた。

    Qua khe hở giữa mây, có thể thấy một chút trời xanh.

Cách kết hợp thường dùng

  • 雲の切れ目

    khe hở giữa mây

Nghĩa khác 2

Từ loại
noun

Chỗ một hoạt động hoặc lời nói đang tiếp diễn tạm ngắt.

Ví dụ

  1. 仕事の切れ目に、短い休憩を取った。

    Tôi nghỉ ngắn vào lúc công việc tạm ngắt.

  2. 会話の切れ目を待って、質問を挟んだ。

    Tôi đợi cuộc trò chuyện ngừng một nhịp rồi xen câu hỏi vào.

Cách kết hợp thường dùng

  • 仕事の切れ目

    quãng ngắt của công việc

  • 会話の切れ目

    khoảng ngừng trong hội thoại

Điểm cần lưu ý khi dùng

雲の切れ目 là khoảng hở trong không gian, còn 仕事の切れ目 là quãng ngắt hoạt động. 切れ目なく nghĩa là không gián đoạn giữa chừng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「切れ目(きれめ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 大きな葉と淡紫色の花をつける、成長の速い落葉高木。
  2. 続いているものが途切れて、隙間になっている部分。
  3. 物事の終わり、区切り、限度。
  4. 使っているものや進め方、気持ちなどを、別のものへ変える。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 続いているものが途切れて、隙間になっている部分。

Giải thích: 「切れ目」 thường dùng trong cụm 「雲の切れ目」(khe hở giữa mây).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1