benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「既得」

Cách đọc
きとく
Từ loại
noun

Nghĩa

Đã có được quyền lợi hoặc lợi ích từ trước.

Giải thích

Dùng cho quyền hay địa vị đã được xác lập về pháp lý hoặc xã hội, hàm ý khó có thể bị tước bỏ về sau.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Dùng cho quyền hay địa vị đã được xác lập về pháp lý hoặc xã hội, hàm ý khó có thể bị tước bỏ về sau.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Đã có được quyền lợi hoặc lợi ích từ trước.

Ví dụ

  1. 改革案は一部団体の既得権益を見直す内容だ。

    Đề án cải cách có nội dung xem xét lại quyền lợi đã được xác lập của một số tổ chức.

  2. 住民の既得の権利を一方的に奪ってはならない。

    Không được đơn phương tước bỏ quyền lợi hiện có của cư dân.

  3. 制度変更では既得利益との調整が課題になる。

    Khi thay đổi chế độ, việc điều hòa với các lợi ích đã có sẽ trở thành vấn đề.

Cách kết hợp thường dùng

  • 既得権

    quyền đã được xác lập

  • 既得権益

    đặc quyền hiện hữu

  • 既得利益

    lợi ích đã có

  • 既得の権利

    quyền lợi hiện có

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này chủ yếu đứng trong từ ghép như “quyền đã được xác lập”, “lợi ích đã có” để bổ nghĩa cho quyền lợi đã giành được từ trước.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「既得(きとく)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 納得できる説明を求めて、相手を厳しく問い詰めること。
  2. 物と物とが接する端や境目。
  3. ある状態の程度が、これ以上ないほど高くなる。
  4. 権利や利益などを、すでに手に入れていること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 権利や利益などを、すでに手に入れていること。

Giải thích: 「既得」 thường dùng trong cụm 「既得権」(quyền đã được xác lập).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1