Nghĩa
Một người đứng ra chủ trì, chăm lo và hỗ trợ để thúc đẩy công việc.
Giải thích
Chỉ việc chăm lo, hỗ trợ để việc thành hiện thực; trong lịch sử cũng là tên gọi một chức dịch ở làng.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Chỉ việc chăm lo, hỗ trợ để việc thành hiện thực; trong lịch sử cũng là tên gọi một chức dịch ở làng.
Nghĩa chính 1
Một người đứng ra chủ trì, chăm lo và hỗ trợ để thúc đẩy công việc.
Ví dụ
-
館長の肝煎りで、若手作家のための展示室が設けられた。
Nhờ giám đốc bảo tàng đứng ra thúc đẩy, một phòng trưng bày dành cho tác giả trẻ đã được lập.
-
先輩の肝煎りで、各地の卒業生が交流会に集まった。
Nhờ người đi trước đứng ra thu xếp, cựu học sinh các nơi đã tụ họp tại buổi giao lưu.
Cách kết hợp thường dùng
-
会長の肝煎り
sự đứng ra hỗ trợ của chủ tịch
-
肝煎りで実現する
thành hiện thực nhờ có người đứng ra hỗ trợ
Nghĩa khác 2
Viên chức đảm nhiệm công việc của làng tại một số vùng thời Edo.
Ví dụ
-
古文書には、村の肝煎りが年貢の納入を取りまとめたとある。
Cổ thư ghi rằng chức dịch kimoiri của làng phụ trách thu xếp việc nộp thuế cống hằng năm.
Cách kết hợp thường dùng
-
村の肝煎り
chức dịch kimoiri của làng
Điểm cần lưu ý khi dùng
Ở nghĩa hỗ trợ, dùng như 「会長の肝煎りで」 để nêu người đứng ra chủ trì. Phân biệt với nghĩa tên chức vụ lịch sử dựa vào ngữ cảnh.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「肝煎り(きもいり)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 仕事や勉強にまじめに励み、怠けない様子。
- ある人が中心となって世話や援助をし、物事を進めること。
- 規則や命令によって行為をしてはいけないと定める。
- 複数の力・数量・関係が釣り合い、安定すること。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. ある人が中心となって世話や援助をし、物事を進めること。
Giải thích: 「肝煎り」 thường dùng trong cụm 「会長の肝煎り」(sự đứng ra hỗ trợ của chủ tịch).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
