benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「規定」

Cách đọc
きてい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Quy định trong quy tắc hoặc hợp đồng những điều phải tuân thủ; hoặc chính nội dung đã được quy định.

Giải thích

Chỉ việc luật, quy chế hoặc hợp đồng xác định rõ bằng văn bản các quyền, nghĩa vụ, thủ tục v.v.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ việc luật, quy chế hoặc hợp đồng xác định rõ bằng văn bản các quyền, nghĩa vụ, thủ tục v.v.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Quy định trong quy tắc hoặc hợp đồng những điều phải tuân thủ; hoặc chính nội dung đã được quy định.

Ví dụ

  1. 契約書は支払期限を三十日以内と規定している。

    Hợp đồng quy định thời hạn thanh toán trong vòng ba mươi ngày.

  2. 法律の規定に従って申請書を提出した。

    Tôi nộp đơn theo quy định của pháp luật.

  3. 安全基準に関する規定を新たに設ける。

    Đặt ra quy định mới về tiêu chuẩn an toàn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 規定を設ける

    đặt ra quy định

  • 規定に従う

    tuân theo quy định

  • 法律の規定

    quy định của pháp luật

  • ~と規定する

    quy định rằng...

Điểm cần lưu ý khi dùng

Khác với hành động kiểm soát hoặc hạn chế, từ này tập trung vào điều khoản hay quy tắc đã xác định nội dung cụ thể bằng văn bản. Nghĩa đơn vị chuyên môn không được xét ở đây.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「規定(きてい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 規則や契約などで、守るべき事項を定めること。また、その定め。
  2. 権利や利益などを、すでに手に入れていること。
  3. 納得できる説明を求めて、相手を厳しく問い詰めること。
  4. 物と物とが接する端や境目。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 規則や契約などで、守るべき事項を定めること。また、その定め。

Giải thích: 「規定」 thường dùng trong cụm 「規定を設ける」(đặt ra quy định).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1