Nghĩa
Ý nghĩ xa thực tế rằng mình đặc biệt vĩ đại hoặc tài giỏi.
Giải thích
Hoang tưởng có quyền lực, tài năng, thân phận vượt thực tế; cũng dùng trong y khoa.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Hoang tưởng có quyền lực, tài năng, thân phận vượt thực tế; cũng dùng trong y khoa.
Nghĩa chính 1
Ý nghĩ xa thực tế rằng mình đặc biệt vĩ đại hoặc tài giỏi.
Ví dụ
-
患者は自分を国王だとする誇大妄想を語った。
Bệnh nhân nói mình là quốc vương trong hoang tưởng tự đại.
-
成功を続けるうち誇大妄想的な計画へ傾いた。
Sau nhiều thành công, ông nghiêng sang kế hoạch mang tính hoang tưởng.
-
誇大妄想と単なる自信を慎重に区別する。
Cần phân biệt thận trọng hoang tưởng tự đại với tự tin.
Cách kết hợp thường dùng
-
誇大妄想を抱く
mang hoang tưởng tự đại
-
誇大妄想的
có tính hoang tưởng tự đại
-
誇大妄想の症状
triệu chứng hoang tưởng tự đại
Điểm cần lưu ý khi dùng
Không dễ dàng đồng nhất giấc mơ lớn đời thường với hoang tưởng y khoa.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「誇大妄想(こだいもうそう)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 小さな点を必要以上に気にして、そこから離れられない。
- 他人とのつながりがなく、一人でいる状態や寂しさ。
- 自分は特別に偉大・有能だと信じる、現実離れした考え。
- 人や動物の体つきが比較的小さいさま。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 自分は特別に偉大・有能だと信じる、現実離れした考え。
Giải thích: 「誇大妄想」 thường dùng trong cụm 「誇大妄想を抱く」(mang hoang tưởng tự đại).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
