benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「帰結」

Cách đọc
きけつ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Sau quá trình phát triển của suy nghĩ hoặc sự việc, đi đến một kết quả hay kết luận.

Giải thích

Một từ trang trọng biểu thị thảo luận, suy luận hoặc quan hệ nhân quả cuối cùng dẫn tới một kết luận hay kết quả.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Một từ trang trọng biểu thị thảo luận, suy luận hoặc quan hệ nhân quả cuối cùng dẫn tới một kết luận hay kết quả.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Sau quá trình phát triển của suy nghĩ hoặc sự việc, đi đến một kết quả hay kết luận.

Ví dụ

  1. 長い議論は、現行制度を維持する結論に帰結した。

    Cuộc thảo luận kéo dài cuối cùng đi đến kết luận duy trì chế độ hiện hành.

  2. 小さな判断の積み重ねが重大な事故に帰結することもある。

    Sự tích tụ của những phán đoán nhỏ đôi khi dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.

  3. この論証がどのような答えに帰結するか検討する。

    Xem xét lập luận này sẽ dẫn tới câu trả lời nào.

Cách kết hợp thường dùng

  • 結論に帰結する

    dẫn đến kết luận

  • 結果に帰結する

    dẫn đến kết quả

  • 必然的な帰結

    hệ quả tất yếu

  • 論理的帰結

    hệ quả logic

Điểm cần lưu ý khi dùng

Cấu trúc “dẫn đến...” nêu điểm cuối và nhấn mạnh dòng nhân quả hoặc logic hơn việc một sự kiện đơn thuần kết thúc.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「帰結(きけつ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 重大な損失や破綻につながりかねない、差し迫った危険な状況。
  2. 考えや出来事が進んだ末に、ある結果や結論へ行き着くこと。
  3. 話や音楽に注意を集中し、じっと聞く。
  4. 薬や方法、働きかけなどによって現れる効果。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 考えや出来事が進んだ末に、ある結果や結論へ行き着くこと。

Giải thích: 「帰結」 thường dùng trong cụm 「結論に帰結する」(dẫn đến kết luận).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1