benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「喜劇」

Cách đọc
きげき
Từ loại
noun

Nghĩa

Vở diễn hoặc tác phẩm lấy những sự việc gây cười làm trung tâm.

Giải thích

Chỉ thể loại tác phẩm sân khấu, điện ảnh v.v. tạo tiếng cười qua nhân vật hoặc tình huống hài hước, đối lập với bi kịch.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ thể loại tác phẩm sân khấu, điện ảnh v.v. tạo tiếng cười qua nhân vật hoặc tình huống hài hước, đối lập với bi kịch.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Vở diễn hoặc tác phẩm lấy những sự việc gây cười làm trung tâm.

Ví dụ

  1. その劇団は現代社会を風刺した喜劇を上演した。

    Đoàn kịch trình diễn một vở hài kịch châm biếm xã hội hiện đại.

  2. 誤解が次々に重なる喜劇を見て、観客は大笑いした。

    Khán giả cười lớn khi xem vở hài kịch trong đó những hiểu lầm liên tiếp chồng chất.

  3. 監督は深刻な題材を明るい喜劇に仕立てた。

    Đạo diễn biến đề tài nghiêm túc thành một bộ phim hài tươi sáng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 喜劇を上演する

    trình diễn hài kịch

  • 喜劇映画

    phim hài

  • 喜劇俳優

    diễn viên hài

  • 喜劇的な展開

    diễn biến mang tính hài kịch

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này không chỉ sự việc thú vị nói chung trong đời thường mà dùng cho tác phẩm sân khấu, điện ảnh v.v. đặt tiếng cười làm trọng tâm.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「喜劇(きげき)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 人を笑わせる出来事を中心に描く劇や作品。
  2. 物事が最初に生じたところや、その始まり。
  3. その人に固有の性格や、物事への感じ方。
  4. よくないことが起こるのではないかと心配すること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 人を笑わせる出来事を中心に描く劇や作品。

Giải thích: 「喜劇」 thường dùng trong cụm 「喜劇を上演する」(trình diễn hài kịch).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1