benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「規制」

Cách đọc
きせい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Hạn chế và quản lý hành vi hoặc số lượng bằng pháp luật hay quy tắc.

Giải thích

Chỉ việc cơ quan hành chính v.v. cấm, hạn chế hoặc giám sát một số hành vi nhằm bảo vệ an toàn, công bằng, trật tự.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ việc cơ quan hành chính v.v. cấm, hạn chế hoặc giám sát một số hành vi nhằm bảo vệ an toàn, công bằng, trật tự.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Hạn chế và quản lý hành vi hoặc số lượng bằng pháp luật hay quy tắc.

Ví dụ

  1. 市は中心部への自動車の乗り入れを規制した。

    Thành phố hạn chế xe ô tô đi vào khu trung tâm.

  2. 新しい規制が来月から事業者に適用される。

    Quy định mới sẽ được áp dụng cho các doanh nghiệp từ tháng sau.

  3. 過度な規制は市場の競争を妨げる恐れがある。

    Quản lý quá mức có thể cản trở cạnh tranh trên thị trường.

Cách kết hợp thường dùng

  • 規制を設ける

    đặt ra quy định hạn chế

  • 規制を撤廃する

    bãi bỏ quy định

  • 法的規制

    quy định pháp lý

  • 規制の対象

    đối tượng bị quản lý

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này không chỉ lời khuyên hoặc sự tiết kiệm tự nguyện mà chỉ hạn chế và quản lý dựa trên luật hoặc quy tắc.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「規制(きせい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 蒸気機関を動力として水上を進む船。
  2. 物がこすれたり圧迫されたりして、きいきいと音を立てる。
  3. 人や集団に比較的長く備わる、考え方や行動の傾向。
  4. 法令や規則によって、行為や数量を制限し管理すること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 法令や規則によって、行為や数量を制限し管理すること。

Giải thích: 「規制」 thường dùng trong cụm 「規制を設ける」(đặt ra quy định hạn chế).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1