benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「気概」

Cách đọc
きがい
Từ loại
noun

Nghĩa

Tinh thần mạnh mẽ, giữ vững niềm tin và đương đầu với công việc mà không khuất phục trước khó khăn.

Giải thích

Chỉ sức mạnh tinh thần sẵn sàng nhận trách nhiệm hoặc việc khó và quyết tâm theo đuổi điều mình cho là đúng.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ sức mạnh tinh thần sẵn sàng nhận trách nhiệm hoặc việc khó và quyết tâm theo đuổi điều mình cho là đúng.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Tinh thần mạnh mẽ, giữ vững niềm tin và đương đầu với công việc mà không khuất phục trước khó khăn.

Ví dụ

  1. 若い経営者は世界市場へ挑む気概を示した。

    Nhà quản lý trẻ thể hiện chí khí thách thức thị trường thế giới.

  2. 不正に立ち向かう彼の気概に皆が心を動かされた。

    Mọi người xúc động trước khí phách chống lại điều bất chính của anh ấy.

  3. 選手たちは必ず逆転するという気概に満ちていた。

    Các vận động viên tràn đầy quyết tâm chắc chắn sẽ lội ngược dòng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 気概を示す

    thể hiện khí phách

  • 気概に満ちる

    tràn đầy quyết tâm

  • 気概のある人

    người có chí khí

  • 挑戦する気概

    tinh thần dám thách thức

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là từ đánh giá tích cực ý chí vững vàng đi kèm niềm tin và trách nhiệm, không chỉ khí thế nhất thời.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「気概(きがい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 物事に臨む前の心の準備や、取り組もうとする態度。
  2. 相手に迷惑をかけないかと遠慮し、自由に振る舞えないこと。
  3. 深く構えたり遠慮したりせず、容易に行動できる様子。
  4. 困難に屈せず、信念をもって事に当たる強い意気。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 困難に屈せず、信念をもって事に当たる強い意気。

Giải thích: 「気概」 thường dùng trong cụm 「気概を示す」(thể hiện khí phách).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1