浸す
Nghĩa Đặt một vật vào trong chất lỏng để vật thấm đủ chất lỏng ấy.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 3708 từ
Luyện từ vựng N1
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Đặt một vật vào trong chất lỏng để vật thấm đủ chất lỏng ấy.
Nghĩa Không để tâm đến việc khác mà chỉ tiếp tục một việc.
Nghĩa Chỉ một lớp chồng, không từ hai lớp trở lên.
Nghĩa Tính cách và phẩm chất của một người được cảm nhận qua lời nói, hành động.
Nghĩa Một khoảng thời gian nghỉ ngơi ngắn, một lần nghỉ, trong khi đi làm hoặc trên đường đi.
Nghĩa Đã có một thời gian, cách đây không lâu, một thời điểm nào đó.
Nghĩa Một vệt dài đơn lẻ tạo bởi đường nét, ánh sáng, v.v.
Nghĩa Những cách làm thông thường, những phương tiện đơn giản.
Nghĩa Con dê, chi thứ tám trong mười hai địa chi.
Nghĩa Vì nguyên nhân, luật lệ và điều kiện, nó không thể tránh khỏi.
Nghĩa Có năng lực, giá trị hoặc quy mô ngang với đối tượng so sánh và đủ sức cạnh tranh.
Nghĩa Nói đùa để trêu chọc đối phương.
Nghĩa Da đỏ lên hoặc sẫm màu do phơi nắng.
Nghĩa Đất giàu dinh dưỡng, cây trồng phát triển tốt.
Nghĩa Phần của cây lúa, lúa mì... nơi các hạt kết thành cụm.
Nghĩa Tên gọi cũ chỉ phụ nữ chăm sóc, nuôi dạy trẻ tại cơ sở giữ trẻ.
Nghĩa Cho tiền, vật phẩm hoặc sự giúp đỡ cho người đang gặp khó khăn.
Nghĩa Các hoạt động đánh cá để bắt cá voi.
Nghĩa Chăm sóc trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ một cách an toàn, hỗ trợ sinh hoạt và sự phát triển của trẻ.
Nghĩa Giúp người hoặc chức năng giữ vai trò chính và bù đắp phần còn thiếu.
Nghĩa Đổ đầy những phần thiếu hụt, bổ sung thêm những phần mới.
Nghĩa Bắt giữ động vật hoặc con người.
Nghĩa Giữ và quản lý các vật dụng để tránh hư hại.
Nghĩa Đường may bị tuột chỉ và vải bung ra.
Nghĩa Tự hào vì có năng lực, thành tích hoặc đặc điểm xuất sắc.
Nghĩa Thêm vật liệu, nhân lực... vào phần yếu để tăng độ bền hoặc năng lực.
Nghĩa Chuyển giao các nguồn cung cấp và năng lượng thiếu hụt.
Nghĩa Trung tâm đặc biệt nổi tiếng hoặc nơi phát tích của một ngành nghề hay nền văn hóa.
Nghĩa Ý muốn thật sự của chính người đó hoặc mục đích vốn có ban đầu.
Nghĩa Thay đổi suy nghĩ hoặc quyết tâm đã có trước đó.
Nghĩa Hình thức hoàn chỉnh, chân chính, dựa trên phương pháp vốn có.
Nghĩa Tòa nhà trung tâm, đối lập với nhà phụ và các tòa khác.
Nghĩa Tâm thế nghiêm túc làm một việc, không phải đùa hay chỉ làm cho có.
Nghĩa Coi phương tiện hoặc chi tiết phụ trọng hơn mục đích chính hay điều căn bản, đảo lộn thứ tự quan trọng.
Nghĩa Điều mong ước từ lâu hoặc sự mãn nguyện khi thực hiện được điều đó.
Nghĩa Tên chính thức, không phải nghệ danh, bút danh hay tên thường gọi, nhưng là tên trong giấy tờ cá nhân.
Nghĩa Điều một người thật sự nghĩ trong lòng, không phải thái độ công khai.
Nghĩa Khuynh hướng hành vi bẩm sinh, xuất hiện mà không cần học qua kinh nghiệm.
Nghĩa Tùy ý thao túng và xoay người hoặc vật theo ý mình.
Nghĩa Tính chất căn bản làm cho một sự vật trở thành chính nó.
Nghĩa Bộ phận chính, giữ vai trò trung tâm của máy móc, thiết bị hoặc tổ chức.
Nghĩa Giữ nhiệt độ của vật liệu không bị giảm xuống.
Nghĩa Phần ở hai bên khuôn mặt, từ dưới mắt đến cạnh miệng.
Nghĩa Từ cổ chỉ quan sai có nhiệm vụ bắt giữ người phạm tội.
Nghĩa Quốc gia, sinh vật hoặc văn hóa không thể tiếp tục tồn tại và mất đi.
Nghĩa Làm quốc gia, tổ chức hoặc sinh vật không thể tồn tại nữa và tiêu vong.
Nghĩa Những người lính và những người có liên quan bị bắt trong chiến tranh, những người bị bắt bởi kẻ thù.
Nghĩa Phơi dưới nắng hoặc gió để loại bỏ độ ẩm, hoặc vật đã được làm khô như vậy.
Nghĩa Đồ đang được phơi bằng nắng hoặc gió, đặc biệt là quần áo hay vải.
Nghĩa Chỉ tìm cách bảo vệ địa vị và sự an toàn của bản thân.
Nghĩa Bồi thường thiệt hại, gánh nặng bằng tiền bạc hoặc các hình thức khác.
Nghĩa Kiểm tra máy móc, thiết bị và duy trì chúng ở trạng thái hoạt động bình thường.
Nghĩa Bổ sung các thông tin thiếu trong lời giải thích.
Nghĩa Làm cứng bề mặt đường sá bằng đá hoặc nhựa đường.
Nghĩa Triệu chứng bệnh đột ngột xuất hiện mạnh; các triệu chứng cấp tính như co giật, đau hoặc khó thở.
Nghĩa Tổ chức hoặc cơ cấu mới được lập ra và bắt đầu hoạt động.
Nghĩa Trạng thái yên tâm khi căng thẳng hoặc lo lắng được giải tỏa.
Nghĩa Có nhiệt độ cao, nóng hoặc ấm.
Nghĩa Dự thảo được trình lên nghị viện để xem xét nhằm trở thành luật.
Nghĩa Phương tiện được dùng linh hoạt để đạt một mục đích.
Nghĩa Phần thưởng hoặc vật phẩm được trao cho hành vi tốt hay thành tích.
Nghĩa Để nguyên mà không thực hiện việc quản lý hay xử lý cần thiết.
Nghĩa Gợi nhớ rõ ràng một người hoặc cảnh tượng trong quá khứ.
Nghĩa Ngành học nghiên cứu cơ chế và cách diễn giải pháp luật.
Nghĩa Thông báo rộng rãi tin tức hoặc sự kiện.
Nghĩa Tình trạng công trình, thể chế hoặc tổ chức mất chỗ dựa và không còn duy trì được.
Nghĩa Chế độ xã hội hoặc tư tưởng trong đó quan hệ chủ tớ được hình thành trên cơ sở đất đai và địa vị.
Nghĩa Tự mình từ bỏ quyền lợi, trách nhiệm, quyền sở hữu hoặc điều tương tự.
Nghĩa Đồ vật có giá trị cao được trân trọng như báu vật.
Nghĩa Giải thoát một người khỏi sự giam giữ, hình phạt, trách nhiệm hoặc điều tương tự.
Nghĩa Đưa thi thể hoặc hài cốt vào mộ.
Nghĩa Không can thiệp vào hành động của người khác mà để họ tự do quyết định.
Nghĩa Đá hoặc công trình sụp và rơi xuống.
Nghĩa Bỏ mặc công việc hoặc trách nhiệm đang làm dở và không tiếp tục nữa.
Nghĩa Ném mạnh một vật vào bên trong.
Nghĩa Phương pháp hoặc biện pháp cụ thể để thực hiện một mục tiêu.
Nghĩa Tình trạng cây trồng cho sản lượng nhiều hơn năm bình thường.
Nghĩa Phát ánh sáng, nhiệt, bức xạ hoặc những thứ tương tự ra xung quanh.
Nghĩa Tính chất của hạt nhân nguyên tử không ổn định: phát ra bức xạ rồi biến đổi.
Nghĩa Dốc sức làm việc vì người khác hoặc vì xã hội.
Nghĩa Hình thức, phương pháp hoặc cơ chế cố định khi thực hiện một việc.
Nghĩa Vật chất, nhiệt, năng lượng hoặc thứ tương tự từ bên trong thoát ra ngoài.
Nghĩa Tiền hoặc lợi ích đối ứng được trả cho công việc hay đóng góp.
Nghĩa Nơi diễn ra việc xét xử hoặc bối cảnh của một phiên tòa.
Nghĩa Đạt đến giới hạn không thể tiếp nhận hoặc hòa tan thêm nữa.
Nghĩa Đón nhận khuyết điểm hoặc khác biệt của đối phương với lòng rộng rãi.
Nghĩa Thông báo rộng rãi một sự kiện hoặc thông tin.
Nghĩa Giúp cơ thể và tinh thần nghỉ ngơi, phục hồi và duy trì sức khỏe.
Nghĩa Diễn tả suy đoán rằng khả năng không cao nhưng có thể đúng.
Nghĩa Một câu nói ngắn gọn, dễ hiểu về một phong trào, chính sách hoặc tuyên bố. Khẩu hiệu.
Nghĩa Chữ Hán viết tắt một ký tự để chỉ quốc danh Ý.
Nghĩa Dùng quyền lực, thái độ hoặc bầu không khí để lấn át đối phương, khiến họ khó hành động tự do.
Nghĩa Tình cờ có mặt đúng lúc tại nơi một sự việc xảy ra.
Nghĩa Âm thanh phát ra từ mũi hay họng cùng với hơi thở trong lúc ngủ.
Nghĩa Mọi người đồng lòng hợp sức, đoàn kết hướng đến mục tiêu chung.
Nghĩa Thời gian rất ngắn, chỉ khoảng một ngày.
Nghĩa Từ biệt người thân, đặc biệt là những người mà bạn không gặp trong một thời gian dài.
Nghĩa Một phần hạn chế của tổng thể, một phần nhỏ trong tổng quát.
Nghĩa Toàn bộ diễn biến của sự việc từ đầu đến cuối.
Nghĩa Tất cả những người có mặt tại đó hoặc liên quan đến việc này.