Nghĩa
Tùy ý thao túng và xoay người hoặc vật theo ý mình.
Giải thích
Dùng khi lợi dụng người khác bất chấp ý muốn của họ hoặc khi bị sức mạnh thiên nhiên chi phối.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Dùng khi lợi dụng người khác bất chấp ý muốn của họ hoặc khi bị sức mạnh thiên nhiên chi phối.
Nghĩa chính 1
Tùy ý thao túng và xoay người hoặc vật theo ý mình.
Ví dụ
-
市場の急変に投資家が翻弄された。
Các nhà đầu tư bị những biến động đột ngột của thị trường chi phối.
-
巧みな話術で人々を翻弄する人物だ。
Đó là người dùng tài ăn nói khéo léo để xoay người khác như chong chóng.
-
小舟は激しい波に翻弄された。
Con thuyền nhỏ bị những con sóng dữ dội quăng quật.
Cách kết hợp thường dùng
-
運命に翻弄される
bị số phận xoay vần
-
情報に翻弄される
bị thông tin làm rối loạn
-
相手を翻弄する
xoay đối phương như chong chóng
Điểm cần lưu ý khi dùng
Cần làm rõ chủ thể và bên chịu ảnh hưởng.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「翻弄(ほんろう)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 物事をそのものとして成り立たせている根本的な性質。
- 機械・装置・組織などの中心となる主要部分。
- 物の温度が下がらないよう保つこと。
- 人や物を思いのままに扱い、振り回すこと。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 人や物を思いのままに扱い、振り回すこと。
Giải thích: 「翻弄」 thường dùng trong cụm 「運命に翻弄される」(bị số phận xoay vần).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
