benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「包容」

Cách đọc
ほうよう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Đón nhận khuyết điểm hoặc khác biệt của đối phương với lòng rộng rãi.

Giải thích

Diễn tả lòng rộng lượng tiếp nhận khác biệt, khuyết điểm hoặc chứa nhiều yếu tố bên trong.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả lòng rộng lượng tiếp nhận khác biệt, khuyết điểm hoặc chứa nhiều yếu tố bên trong.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Đón nhận khuyết điểm hoặc khác biệt của đối phương với lòng rộng rãi.

Ví dụ

  1. 失敗した部下を支える姿に、上司の包容力を感じた。

    Thấy cấp trên nâng đỡ người cấp dưới thất bại, tôi cảm nhận lòng bao dung của ông.

  2. 意見の違いを包容する態度が、話し合いを前へ進めた。

    Thái độ bao dung khác biệt ý kiến giúp cuộc bàn bạc tiến lên.

Cách kết hợp thường dùng

  • 包容力のある人

    người có lòng bao dung

  • 違いを包容する

    bao dung khác biệt

Nghĩa khác 2

Từ loại
noun_suru

Bao hàm nhiều thứ bên trong.

Ví dụ

  1. この思想は、互いに異なる価値観を包容している。

    Tư tưởng này dung chứa các giá trị khác nhau.

Cách kết hợp thường dùng

  • 多様な要素を包容する

    bao hàm nhiều yếu tố đa dạng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Về tính cách thường dùng dạng 包容力. Phân biệt với từ đồng âm 抱擁 chỉ ôm bằng hai cánh tay.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「包容(ほうよう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 出来事や情報を広く知らせる。
  2. 心身を休め、健康を回復・維持すること。
  3. 可能性は高くないが、もしかするとという推量を表す。
  4. 相手の欠点や自分との違いを、広い心で受け入れること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 相手の欠点や自分との違いを、広い心で受け入れること。

Giải thích: 「包容」 thường dùng trong cụm 「包容力のある人」(người có lòng bao dung).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1