Nghĩa
Giúp cơ thể và tinh thần nghỉ ngơi, phục hồi và duy trì sức khỏe.
Giải thích
Chỉ việc nghỉ dưỡng và điều chỉnh thể trạng tại một nơi yên tĩnh, suối nước nóng...
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Chỉ việc nghỉ dưỡng và điều chỉnh thể trạng tại một nơi yên tĩnh, suối nước nóng...
Nghĩa chính 1
Giúp cơ thể và tinh thần nghỉ ngơi, phục hồi và duy trì sức khỏe.
Ví dụ
-
祖父は温泉地で保養している。
Người ông đang nghỉ dưỡng tại một vùng suối nước nóng.
-
療養と保養を兼ねて海辺に滞在した。
Ông lưu trú bên bờ biển, vừa để điều trị vừa để nghỉ dưỡng.
-
社員向けの保養施設が山中にある。
Trong núi có một cơ sở nghỉ dưỡng dành cho nhân viên.
Cách kết hợp thường dùng
-
温泉で保養する
nghỉ dưỡng tại suối nước nóng
-
保養施設
Cơ sở chăm sóc sức khỏe.
-
保養を兼ねる
kết hợp cả nghỉ dưỡng
Điểm cần lưu ý khi dùng
Từ này không có lưu ý sử dụng riêng.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「保養(ほよう)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 心身を休め、健康を回復・維持すること。
- 可能性は高くないが、もしかするとという推量を表す。
- 運動・方針・主張を短く分かりやすい言葉で示した句。スローガン。
- 国名「イタリア」を表す漢字一字の略称。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 心身を休め、健康を回復・維持すること。
Giải thích: 「保養」 thường dùng trong cụm 「温泉で保養する」(nghỉ dưỡng tại suối nước nóng).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
