嗚呼
Nghĩa "Aah" biểu thị sự ngạc nhiên, buồn bã, xúc động,...
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 513 từ
Luyện từ vựng N1
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa "Aah" biểu thị sự ngạc nhiên, buồn bã, xúc động,...
Nghĩa Thứ tự, vị trí hoặc quan hệ vốn có bị đảo ngược.
Nghĩa Tranh được vẽ bằng sơn dầu.
Nghĩa Cố ý chủ động làm một việc có vẻ không cần thiết.
Nghĩa Phần nằm trên và dưới miệng, nâng đỡ răng và đóng mở, hoặc phần dưới cùng của khuôn mặt.
Nghĩa Mối quan hệ giữa người với người và mức độ thân thiết của quan hệ ấy.
Nghĩa Thời gian ngắn từ khi một hoạt động bị gián đoạn đến khi hoạt động tiếp theo bắt đầu.
Nghĩa Kết hợp với yếu tố khác và cùng tác động lẫn nhau.
Nghĩa Sự dễ chịu, thân thiện khi tiếp xúc với người khác.
Nghĩa Hai bên liên quan trực tiếp đối diện nhau mà không qua người thứ ba.
Nghĩa Những sự việc cùng loại liên tiếp xảy ra trong khoảng thời gian ngắn.
Nghĩa Tình yêu và lòng căm ghét.
Nghĩa Hương vị cảm nhận được từ thức ăn hoặc đồ uống.
Nghĩa Bậc phân loại sinh học nằm dưới họ và trên chi.
Nghĩa Chất bẩn bám, tích trên da hoặc bề mặt vật.
Nghĩa Khoản lỗ hay thiếu hụt khi chi tiêu vượt thu nhập.
Nghĩa Trang phục hoặc hành vi trở nên tinh tế, hết vẻ quê mùa.
Nghĩa Mặt, bầu trời hoặc đối tượng khác ửng đỏ.
Nghĩa Trạng thái không che giấu hay tô vẽ, khiến suy nghĩ, thái độ hoặc sự thật bộc lộ rõ ràng.
Nghĩa Một chứng cứ hoặc cơ sở cho thấy một sự thật, quyền hạn, mối quan hệ, v.v. là chắc chắn.
Nghĩa Làm sáng tỏ một bí mật hoặc sự thật.
Nghĩa Trao lại địa điểm, địa vị hoặc quyền lợi cho người khác rồi rút đi.
Nghĩa Phòng trống không có người ở hay dùng.
Nghĩa Cảm giác rằng việc đạt được điều mình mong muốn là khó khăn và không còn muốn nữa.
Nghĩa Phần xuất sắc nhất và để lại ấn tượng mạnh nhất trong tác phẩm, sự kiện hoặc cảnh tượng.
Nghĩa Trái với mong đợi, sự việc kết thúc quá dễ dàng hoặc quá nhanh.
Nghĩa Cảm giác bị hấp dẫn mạnh mẽ bởi một người, một nghề nghiệp, một cuộc sống lý tưởng và mong muốn được tiếp cận với họ.
Nghĩa Điều trái với đạo đức hoặc chuẩn mực xã hội và gây hại cho con người hay xã hội.
Nghĩa Dùng thủ đoạn xấu xa, không nương tay để kiếm lợi.
Nghĩa Vòng lặp trong đó kết quả xấu lại trở thành nguyên nhân tiếp theo và làm tình hình tệ hơn.
Nghĩa Ngày được cho là không may mắn.
Nghĩa Trong hoàn cảnh khó khăn, phải nỗ lực hết sức trong đau khổ.
Nghĩa Mùi cực kỳ khó chịu khiến người ta ghê sợ.
Nghĩa Dựa dẫm vào người thân thiết như một đứa trẻ và tỏ thái độ vòi vĩnh.
Nghĩa Một dụng cụ được mặc hay sử dụng để ngăn chặn việc bị ướt khi mưa.
Nghĩa Vị có độ ngọt cao hoặc độ cay, mặn được giảm nhẹ.
Nghĩa Không dùng hết toàn bộ mà để lại một phần.
Nghĩa Vật dạng lưới được tạo bằng cách đan chéo sợi hoặc dây.
Nghĩa Từng khoảng trống giữa các sợi tạo nên lưới, hoặc kết cấu dạng ô lưới đó.
Nghĩa Tiếp tục tìm giải pháp khi không có manh mối hoặc phương pháp chắc chắn.
Nghĩa Cảm giác nhẹ nhõm khi điều từng lo lắng đã được giải quyết.
Nghĩa Gợi ý một sự việc một cách gián tiếp, không nói thẳng.
Nghĩa Lo lắng về an toàn của con người và sự phát triển của mọi thứ, lo lắng cho những gì đang xảy ra.
Nghĩa Điều không được nói rõ bằng lời nhưng đã được những người liên quan hiểu và ngầm chấp thuận.
Nghĩa Một từ dùng để chỉ việc kết quả xảy ra như người ta đã dự đoán.
Nghĩa Cách viết bằng chữ Hán của 「あの」, từ đứng trước danh từ để chỉ vật ở xa cả người nói lẫn người nghe.
Nghĩa Hành vi bí mật lên kế hoạch giết một nhân vật quan trọng về chính trị hoặc xã hội.
Nghĩa Nằm yên nghỉ ngơi, không vận động cơ thể để hồi phục sau bệnh hoặc chấn thương.
Nghĩa Trạng thái không có nguy hiểm hay bất an, trong đó địa vị, tổ chức hoặc cuộc sống ổn định lâu dài.
Nghĩa Không xuất hiện công khai mà âm thầm tiến hành kế hoạch hoặc hoạt động phía sau.
Nghĩa Tính toán hoàn toàn trong đầu mà không dùng giấy hay máy tính.
Nghĩa Ngẩng đầu nhìn lên trên.
Nghĩa Quạt gió để làm lửa cháy mạnh hơn.
Nghĩa Dùng lực mạnh từ bên ngoài để ép chặt đồ vật hoặc cơ thể.
Nghĩa Thán từ phát ra khi cảm thấy ngạc nhiên, bất ngờ hoặc bối rối.
Nghĩa Nó làm cho các vấn đề và tình huống bình thường trở nên phức tạp hơn, gây ra sự căng thẳng.
Nghĩa Sẵn sàng trước khi mọi thứ xảy ra.
Nghĩa Lời nói hoặc hành vi thô bạo, thiếu ôn hòa và lịch sự.
Nghĩa Những hạt băng nhỏ rơi từ mây xuống.
Nghĩa Sự đối lập hoặc cãi vã xoay quanh ý kiến, quyền lợi v.v.
Nghĩa Nó làm rối loạn, phá hủy trạng thái của nơi và vật, làm hư hại.
Nghĩa Tình trạng cũ sẽ thay đổi thành một tình trạng mới.
Nghĩa Thứ tình cờ có ngay đó, không được chuẩn bị đặc biệt.
Nghĩa Không trang trí, không che giấu, như thật.
Nghĩa Tình trạng hoặc dáng vẻ đang hiện ra trước mắt.
Nghĩa Người, tác phẩm hoặc trường phái thiếu tính độc đáo và bắt chước phong cách hay tư tưởng của người khác.
Nghĩa Cây gai dầu hoặc sợi và vải lấy từ cây đó.
Nghĩa Chưa suy nghĩ đủ sâu, chỉ phán đoán điều trước mắt.
Nghĩa Tham lam hoặc hèn hạ đến mức đáng khinh, không nỡ nhìn.
Nghĩa Mất bình tĩnh do quá vội về thời gian hoặc kết quả.
Nghĩa Loài cỏ lâu năm thuộc họ lúa, mọc thành bụi ở ven nước hoặc đất ngập nước và có thân dài mảnh.
Nghĩa Người hoặc phương tiện giao thông không thể đi tiếp và buộc phải ở lại một chỗ.
Nghĩa Cách đặt chân hoặc nhịp bước khi đi bộ.
Nghĩa Tốc độ hoặc nhịp bước của nhiều người; theo nghĩa bóng là sự thống nhất trong hành động hay phương châm.
Nghĩa Đối xử hoặc ứng phó tùy theo tính chất và tình huống của người hay sự việc.
Nghĩa Làm việc gì đó nhanh chóng, dễ dàng hơn dự đoán hoặc không hề lưu luyến.
Nghĩa Giới thiệu và sắp xếp để người có nhu cầu có thể sử dụng công việc, nhà ở hoặc dịch vụ.
Nghĩa Thắng đối thủ một cách dễ dàng với chênh lệch rất lớn.
Nghĩa Có giá trị xứng đáng nhận đánh giá hoặc hành động nào đó.
Nghĩa Việc gây trở ngại hoặc ảnh hưởng xấu đến quan hệ xung quanh hay tiến trình công việc.
Nghĩa Đại từ ngôi thứ nhất mà người nói dùng để chỉ chính mình.
Nghĩa Mục đích và đối tượng của hành động.
Nghĩa Một ký tự được dùng để biểu diễn một từ bằng cách mượn âm thanh của nó chứ không phải là ý nghĩa của nó.
Nghĩa Điều này bao gồm việc xác định người nhận và địa điểm gửi thư, văn bản, hành lý, v.v.
Nghĩa Người kế thừa gia đình, cơ nghiệp hoặc địa vị từ người tiền nhiệm.
Nghĩa Cách tiếp cận hoặc xử lý người, vật hay vấn đề, hoặc cách đối đãi.
Nghĩa Đặt làm một món đồ bằng cách chỉ định kích thước, hình dạng, v.v. theo ý muốn.
Nghĩa Lực đẩy lên bề mặt của vật, hay lực được thêm vào trên mỗi đơn vị diện tích.
Nghĩa Vượt xa đối thủ về thực lực hoặc khí thế, khiến họ không thể chống cự.
Nghĩa Để làm cho người khác cảm thấy buồn, thương hại hoặc những cảm xúc đó.
Nghĩa Mối quan hệ giữa nhiều thứ, kết hợp chúng lại với nhau hoặc đối diện với nhau.
Nghĩa Để kết hợp hai hoặc nhiều hơn những thứ với nhau, để chúng tương thích với nhau.
Nghĩa Lo lắng sự việc sẽ dẫn đến kết quả xấu và nghi ngờ tính chắc chắn của nó.
Nghĩa Trạng thái nội dung hoặc thái độ không rõ ràng, không chắc chắn.
Nghĩa Lỗi hoặc hành vi không phù hợp dẫn đến phán đoán sai lầm hoặc hành động sai.
Nghĩa Sai trong phán đoán, phương pháp hoặc thao tác.
Nghĩa Sử dụng thành thạo máy móc, công cụ, ngôn ngữ v.v. theo ý muốn.
Nghĩa Quá trình một sự việc đã tiến triển cho đến hiện tại.
Nghĩa Hai bên đối lập sẽ nhượng bộ, mối quan hệ sẽ trở nên gần gũi hơn.
Nghĩa Tự mình bước đi từng bước bằng đôi chân.