benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「斡旋」

Cách đọc
あっせん
Từ loại
verb_suru_transitive

Nghĩa

Giới thiệu và sắp xếp để người có nhu cầu có thể sử dụng công việc, nhà ở hoặc dịch vụ.

Giải thích

Nó được sử dụng để kết nối người với công việc, tài sản, v.v... và để giải quyết các tranh chấp giữa các bên.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Nó được sử dụng để kết nối người với công việc, tài sản, v.v... và để giải quyết các tranh chấp giữa các bên.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_suru_transitive

Giới thiệu và sắp xếp để người có nhu cầu có thể sử dụng công việc, nhà ở hoặc dịch vụ.

Ví dụ

  1. 職業相談所が経験に合う仕事を斡旋してくれた。

    Trung tâm tư vấn nghề nghiệp đã giúp tôi tìm được công việc phù hợp với kinh nghiệm của mình.

  2. 大学は留学生に短期滞在用の住居を斡旋している。

    Trường đại học sắp xếp chỗ ở ngắn hạn cho du học sinh.

Cách kết hợp thường dùng

  • 仕事を斡旋する

    Để giúp đỡ việc tìm kiếm công việc.

  • 住居を斡旋する

    Tư vấn cho khách hàng về việc tìm kiếm nhà ở.

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_suru_transitive

Đứng giữa các bên đối lập để thúc đẩy thỏa thuận hoặc giải quyết tranh chấp.

Ví dụ

  1. 第三者の斡旋によって、労使双方が話し合いを再開した。

    Nhờ bên thứ ba hòa giải, cả phía lao động lẫn phía sử dụng lao động đã nối lại đối thoại.

Cách kết hợp thường dùng

  • 争議を斡旋する

    Tư vấn để giải quyết tranh chấp.

  • 斡旋に乗り出す

    Bắt tay vào việc dàn xếp

Điểm cần lưu ý khi dùng

Trong giới thiệu, họ kết nối con người với cơ hội; trong xung đột, một bên thứ ba trung lập giúp điều hòa giữa các bên; và trong việc giải quyết tranh chấp, một nhà môi giới trung lập hỗ trợ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「斡旋(あっせん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 仕事・住居・サービスなどを必要とする人に紹介し、利用できるよう取り計らうこと。
  2. 相手に大きな差を付けて、余裕をもって勝つこと。
  3. ある評価や行動を受けるだけの価値がある。
  4. 周囲との関係や物事の進行に、差し支えや悪い影響を生じさせること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 仕事・住居・サービスなどを必要とする人に紹介し、利用できるよう取り計らうこと。

Giải thích: 「斡旋」 thường dùng trong cụm 「仕事を斡旋する」(Để giúp đỡ việc tìm kiếm công việc.).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1