benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「悪循環」

Cách đọc
あくじゅんかん
Từ loại
noun

Nghĩa

Vòng lặp trong đó kết quả xấu lại trở thành nguyên nhân tiếp theo và làm tình hình tệ hơn.

Giải thích

Chỉ trạng thái nhiều vấn đề trở thành nguyên nhân và kết quả của nhau, nối tiếp khiến tình hình tiếp tục xấu đi và khó thoát ra.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ trạng thái nhiều vấn đề trở thành nguyên nhân và kết quả của nhau, nối tiếp khiến tình hình tiếp tục xấu đi và khó thoát ra.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Vòng lặp trong đó kết quả xấu lại trở thành nguyên nhân tiếp theo và làm tình hình tệ hơn.

Ví dụ

  1. 睡眠不足で集中できず、仕事が遅れてさらに眠れない悪循環に陥った。

    Tôi không thể tập trung vì thiếu ngủ, tôi phải làm việc muộn và tôi rơi vào một vòng luẩn quẩn của việc mất ngủ.

  2. 売上の減少が投資を妨げ、設備の老朽化を進める悪循環が続いている。

    Doanh thu giảm cản trở đầu tư, tạo vòng luẩn quẩn khiến thiết bị ngày càng xuống cấp.

  3. 早い段階で支援を行い、貧困の悪循環を断ち切る必要がある。

    Chúng ta cần hỗ trợ sớm để phá vỡ vòng luẩn quẩn đói nghèo và chấm dứt cái vòng luân hồi của sự nghèos.

Cách kết hợp thường dùng

  • 悪循環に陥る

    Rơi vào vòng luẩn quẩn

  • 悪循環を断ち切る

    Để phá vỡ vòng luẩn quẩn này.

  • 悪循環から抜け出す

    Đi ra khỏi vòng luẩn quẩn này.

  • 悪循環が続く

    Vòng luẩn quẩn tiếp diễn

Điểm cần lưu ý khi dùng

Không chỉ là các sự việc xấu nối tiếp nhau, mà là quan hệ trong đó một sự suy giảm gây ra suy giảm khác rồi lại làm vấn đề ban đầu trầm trọng hơn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「悪循環(あくじゅんかん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 悪い結果が次の原因となり、状況をさらに悪化させる繰り返し。
  2. 縁起が悪いとされる日。
  3. 困難な状況の中で、苦しみながら懸命に努力すること。
  4. 人に強い不快感を与える、ひどく嫌なにおい。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 悪い結果が次の原因となり、状況をさらに悪化させる繰り返し。

Giải thích: 「悪循環」 thường dùng trong cụm 「悪循環に陥る」(Rơi vào vòng luẩn quẩn).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1