benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「暗算」

Cách đọc
あんざん
Từ loại
verb_suru_transitive

Nghĩa

Tính toán hoàn toàn trong đầu mà không dùng giấy hay máy tính.

Giải thích

Chỉ việc thao tác các con số trong đầu để tìm đáp án mà không viết công thức hoặc các bước trung gian.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ việc thao tác các con số trong đầu để tìm đáp án mà không viết công thức hoặc các bước trung gian.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_suru_transitive

Tính toán hoàn toàn trong đầu mà không dùng giấy hay máy tính.

Ví dụ

  1. 合計金額を暗算してから、財布の中身を確かめた。

    Sau khi tính nhẩm tổng số tiền rồi mới kiểm tra tiền trong ví.

  2. 二桁同士の掛け算を暗算するのは簡単ではない。

    Việc nhớ cách nhân hai con số không hề dễ dàng, vì vậy hãy học cách làm việc này.

  3. 彼女は割引後の価格をすぐに暗算できた。

    Cô ấy nhanh chóng tính nhẩm được giá sau khi giảm.

Cách kết hợp thường dùng

  • 暗算する

    Kết quả của việc tính toán bằng trí nhớ.

  • 暗算で求める

    Để tính toán, ta cần một số lượng tiền mặt.

  • 暗算が得意だ

    Tính toán giỏi, có khả năng tính toán dựa vào trí nhớ.

  • 暗算の練習

    luyện tính nhẩm

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này không có lưu ý sử dụng riêng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「暗算(あんざん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 頭を上げて上方を見る。
  2. 紙や計算機を使わず、頭の中だけで計算すること。
  3. 風を送って火の勢いを強める。
  4. 外から強く押して、物や体を締め付けること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 紙や計算機を使わず、頭の中だけで計算すること。

Giải thích: 「暗算」 thường dùng trong cụm 「暗算する」(Kết quả của việc tính toán bằng trí nhớ.).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1