benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「空き間」

Cách đọc
あきま
Từ loại
noun

Nghĩa

Phòng trống không có người ở hay dùng.

Giải thích

Chỉ phòng đang trống có thể sử dụng.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ phòng đang trống có thể sử dụng.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Phòng trống không có người ở hay dùng.

Ví dụ

  1. 大家に尋ねると、二階に空き間が一つあるという。

    Hỏi chủ nhà, được biết tầng hai có một phòng trống.

  2. 親戚が泊まることになり、物置にしていた空き間を掃除した。

    Họ hàng đến ngủ nên tôi dọn phòng trống đang làm kho.

  3. 古い下宿の入口には、空き間ありと書かれた札が掛かっていた。

    Lối vào nhà trọ cũ treo biển có phòng trống.

Cách kết hợp thường dùng

  • 空き間を貸す

    cho thuê phòng trống

  • 空き間がある

    có phòng trống

  • 空き間を探す

    tìm phòng trống

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đọc あきま, dùng cho phòng trống cho thuê chẳng hạn. Không nhầm cách đọc hay biểu đạt thường chỉ khe giữa các vật; ở đây là phòng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「空き間(あきま)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 望みの実現が難しいと認め、求め続けることをやめる気持ち。
  2. 人が住んだり使ったりしておらず、空いている部屋。
  3. 作品・催し・場面などの中で、最も優れていて強い印象を与える部分。
  4. 期待に反して、あまりに簡単・短く終わる。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 人が住んだり使ったりしておらず、空いている部屋。

Giải thích: 「空き間」 thường dùng trong cụm 「空き間を貸す」(cho thuê phòng trống).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1