Nghĩa
Phòng trống không có người ở hay dùng.
Giải thích
Chỉ phòng đang trống có thể sử dụng.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Chỉ phòng đang trống có thể sử dụng.
Nghĩa chính 1
Phòng trống không có người ở hay dùng.
Ví dụ
-
大家に尋ねると、二階に空き間が一つあるという。
Hỏi chủ nhà, được biết tầng hai có một phòng trống.
-
親戚が泊まることになり、物置にしていた空き間を掃除した。
Họ hàng đến ngủ nên tôi dọn phòng trống đang làm kho.
-
古い下宿の入口には、空き間ありと書かれた札が掛かっていた。
Lối vào nhà trọ cũ treo biển có phòng trống.
Cách kết hợp thường dùng
-
空き間を貸す
cho thuê phòng trống
-
空き間がある
có phòng trống
-
空き間を探す
tìm phòng trống
Điểm cần lưu ý khi dùng
Đọc あきま, dùng cho phòng trống cho thuê chẳng hạn. Không nhầm cách đọc hay biểu đạt thường chỉ khe giữa các vật; ở đây là phòng.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「空き間(あきま)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 望みの実現が難しいと認め、求め続けることをやめる気持ち。
- 人が住んだり使ったりしておらず、空いている部屋。
- 作品・催し・場面などの中で、最も優れていて強い印象を与える部分。
- 期待に反して、あまりに簡単・短く終わる。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 人が住んだり使ったりしておらず、空いている部屋。
Giải thích: 「空き間」 thường dùng trong cụm 「空き間を貸す」(cho thuê phòng trống).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
