benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「荒らす」

Cách đọc
あらす
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa

Nó làm rối loạn, phá hủy trạng thái của nơi và vật, làm hư hại.

Giải thích

Nó bao gồm các hành vi gây rối loạn, từ phá hủy các địa điểm vật lý, xâm nhập vào nhà ở, đến can thiệp trực tuyến.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Nó bao gồm các hành vi gây rối loạn, từ phá hủy các địa điểm vật lý, xâm nhập vào nhà ở, đến can thiệp trực tuyến.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_transitive

Nó làm rối loạn, phá hủy trạng thái của nơi và vật, làm hư hại.

Ví dụ

  1. イノシシが畑を荒らす被害が相次いでいる。

    Liên tiếp xảy ra thiệt hại do lợn rừng phá hoại ruộng đồng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 畑を荒らす

    Phá hoại ruộng đồng

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_godan_transitive

Tấn công vào nơi ở của người khác, gây thiệt hại như trộm cắp, phá hoại, v.v.

Ví dụ

  1. 留守中に何者かが部屋を荒らしたことが、帰宅後に分かった。

    Sau khi về nhà, người đó phát hiện căn phòng đã bị ai đó lục phá trong lúc vắng mặt.

Cách kết hợp thường dùng

  • 家を荒らす

    Lục phá nhà cửa

Nghĩa khác 3

Từ loại
verb_godan_transitive

Tạo ra sự hỗn loạn trên Internet bằng cách đăng tải những thông tin gây phiền toái, gây rối loạn.

Ví dụ

  1. 議論と無関係な投稿で掲示板を荒らすのはやめてほしい。

    Hãy ngừng làm rối bời diễn đàn với những bài viết không liên quan đến các cuộc thảo luận.

Cách kết hợp thường dùng

  • 掲示板を荒らす

    Quấy rối diễn đàn

Điểm cần lưu ý khi dùng

Tùy thuộc vào những gì bị phá vỡ, có thể phân biệt giữa tổn hại vật lý, tổn hại do xâm nhập và quấy rối trực tuyến.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「荒らす(あらす)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 古い状態が新しく変わる。
  2. 場所や物の状態を乱し、損なう。
  3. 特別に用意したものではなく、その場にたまたまあるもの。
  4. 飾ったり隠したりせず、実際の状態のまま。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 場所や物の状態を乱し、損なう。

Giải thích: 「荒らす」 thường dùng trong cụm 「畑を荒らす」(Phá hoại ruộng đồng).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1