benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「あしらう」

Cách đọc
あしらう
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa

Đối xử hoặc ứng phó tùy theo tính chất và tình huống của người hay sự việc.

Giải thích

Nghĩa cơ bản là xử lý khéo léo tùy theo đối tượng. Khi nói về cách đối xử với người, tùy ngữ cảnh có thể hàm ý gạt đi hoặc không coi trọng. Trong món ăn hay thiết kế, từ này có nghĩa điểm thêm vật liệu để trang trí.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Nghĩa cơ bản là xử lý khéo léo tùy theo đối tượng. Khi nói về cách đối xử với người, tùy ngữ cảnh có thể hàm ý gạt đi hoặc không coi trọng. Trong món ăn hay thiết kế, từ này có nghĩa điểm thêm vật liệu để trang trí.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_transitive

Đối xử hoặc ứng phó tùy theo tính chất và tình huống của người hay sự việc.

Ví dụ

  1. 店員は無理な要求をする客を巧みにあしらう。

    Nhân viên đã khéo léo ứng phó với vị khách đưa ra yêu cầu vô lý.

  2. 真剣な相談を冗談であしらうのは失礼だ。

    Gạt một lời nhờ tư vấn nghiêm túc bằng câu đùa là hành động thất lễ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 客をあしらう

    ứng phó với khách hàng

  • 軽くあしらう

    gạt đi một cách hời hợt

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_godan_transitive

Điểm thêm một vật và sắp xếp sao cho đẹp mắt.

Ví dụ

  1. 職人は器の縁に季節の葉をあしらう。

    Người thợ điểm những chiếc lá theo mùa quanh vành đồ đựng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 花をあしらう

    điểm thêm hoa

  • 模様をあしらう

    trang trí bằng hoa văn

Điểm cần lưu ý khi dùng

Khi tân ngữ là người, từ này dễ mang sắc thái tiêu cực rằng người đó bị xem nhẹ hoặc đối xử qua loa.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「あしらう」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 予想より簡単に、または執着せず素早く物事を行うさま。
  2. 仕事・住居・サービスなどを必要とする人に紹介し、利用できるよう取り計らうこと。
  3. 相手や物事の性質・状況に応じて、扱ったり対応したりする。
  4. 相手に大きな差を付けて、余裕をもって勝つこと。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 相手や物事の性質・状況に応じて、扱ったり対応したりする。

Giải thích: 「あしらう」 thường dùng trong cụm 「客をあしらう」(ứng phó với khách hàng).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1