benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「目的」

Cách đọc
もくてき
Từ loại
名詞

Nghĩa

Mục đích; điều muốn đạt được khi làm việc gì.

Giải thích

Dùng cho lý do hành động hoặc kết quả hướng tới.

Ví dụ

  1. この調査の目的は、商店街を利用する人の意見を知ることです。

    Mục đích của cuộc khảo sát này là tìm hiểu ý kiến của những người sử dụng khu phố mua sắm.

  2. 健康を保つ目的で、毎朝一駅分歩いている。

    Với mục đích giữ gìn sức khỏe, sáng nào tôi cũng đi bộ quãng đường bằng một ga.

  3. 目的のない会議を何度開いても、よい案はまとまらない。

    Dù tổ chức bao nhiêu cuộc họp không có mục đích rõ ràng thì cũng khó thống nhất được phương án hay.

Cách kết hợp thường dùng

  • 目的を達成する

    đạt được mục đích

  • 目的を明確にする

    làm rõ mục đích

  • 目的に合う

    phù hợp với mục đích

  • 〜を目的とする

    lấy ... làm mục đích

Từ dễ nhầm lẫn

目的 vs 目標

Từ chính chỉ lý do căn bản của hành động hoặc điều cuối cùng muốn thực hiện. Từ so sánh là đích cụ thể được đặt ra để tiến gần tới mục đích, đôi khi kèm con số hay thời hạn.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này là danh từ cho biết vì sao một hành động được thực hiện. Có thể dùng mẫu mục đích của ... là ... để giải thích lý do, hoặc thêm ý đồ bằng cấu trúc lấy ... làm mục đích. Nó không chỉ bản thân phương tiện mà chỉ điều muốn đạt được nhờ phương tiện ấy.

Câu hỏi luyện tập mẫu

会議で読んだ文では、「何かを行うときに、達成しようとすること」を表す語が必要です。 ヒント: 「この語を持つ」「旅行のこの語」のように、行動の理由や目指す結果を表します この説明に合う語はどれですか。

  1. 性質
  2. 全体
  3. 対象
  4. 目的
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 目的

Giải thích: Đáp án đúng là 「目的」. Từ này có nghĩa là “Mục đích; điều muốn đạt được khi làm việc gì.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3