benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「価値」

Cách đọc
かち
Từ loại
名詞

Nghĩa

Giá trị; mức độ quan trọng hoặc hữu ích của sự vật.

Giải thích

Không chỉ là giá tiền, mà còn là ý nghĩa, tầm quan trọng hoặc tính hữu ích.

Ví dụ

  1. この古い写真には、家族にとって大きな価値がある。

    Bức ảnh cũ này có giá trị lớn đối với gia đình.

  2. 高い物でも、自分に価値がなければ買わないほうがいい。

    Dù món đồ đắt, nếu không có giá trị với bản thân thì không nên mua.

  3. 経験の価値は、すぐには分からないこともある。

    Giá trị của kinh nghiệm đôi khi không thể hiểu ngay.

Cách kết hợp thường dùng

  • 価値がある

    có giá trị

  • 価値を感じる

    cảm thấy giá trị

  • 高い価値

    giá trị cao

  • 経験の価値

    giá trị của kinh nghiệm

Điểm cần lưu ý khi dùng

「価値」 chỉ một vật hoặc kinh nghiệm quan trọng hay hữu ích đến mức nào. Không chỉ nói về giá tiền, mà còn về ý nghĩa và tầm quan trọng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「かち」と読む語として正しいものはどれですか。

  1. 状態
  2. 性質
  3. 価値
  4. 全体
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 価値

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「かち」 là 「価値」. Nghĩa là “Giá trị; mức độ quan trọng hoặc hữu ích của sự vật.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3