Nghĩa
Đặc trưng, đặc điểm; tính chất nổi bật so với cái khác.
Giải thích
Dùng cho điểm giúp phân biệt sản phẩm, khu vực hoặc con người.
Ví dụ
-
この鳥は、長い尾と赤いくちばしが特徴だ。
Loài chim này có đặc điểm là đuôi dài và mỏ đỏ.
-
新型の冷蔵庫は、消費電力が少ないことが大きな特徴である。
Đặc điểm lớn của mẫu tủ lạnh mới là tiêu thụ ít điện.
-
面接では、自分の特徴を具体的な経験とともに話した。
Trong buổi phỏng vấn, tôi đã nói về đặc điểm của bản thân kèm theo những trải nghiệm cụ thể.
-
古い町並みと新しい店が共存しているのが、この地域の特徴だ。
Sự cùng tồn tại của phố cổ và những cửa hàng mới là nét đặc trưng của khu vực này.
Cách kết hợp thường dùng
-
特徴がある
có đặc điểm
-
特徴を生かす
phát huy đặc trưng
-
主な特徴
đặc điểm chính
-
最大の特徴
đặc điểm nổi bật nhất
-
特徴的なデザイン
thiết kế đặc trưng
Từ dễ nhầm lẫn
特徴 vs 特長
Hai từ có cùng cách đọc trong tiếng Nhật. Từ chính mang tính trung lập, chỉ điểm nổi bật giúp phân biệt với đối tượng khác và dùng được cho cả điểm tốt lẫn điểm xấu. Từ so sánh chỉ ưu điểm hoặc thế mạnh nên có đánh giá tích cực.
Điểm cần lưu ý khi dùng
Từ này chỉ điểm giúp phân biệt người, sinh vật, sản phẩm hay khu vực với đối tượng khác. Cấu trúc A có đặc điểm là B nêu B như dấu hiệu tiêu biểu. Nó không chỉ dùng cho ưu điểm mà còn cho mặt không mong muốn, chẳng hạn dễ hỏng.
Câu hỏi luyện tập mẫu
会議で、先生は「他と比べて目立つ、そのものらしい性質」という意味に合う語を一つ選ぶように言いました。 ヒント: 「商品のこの語」「地域のこの語」のように、そのものを区別するポイントを表します 空欄に入る語として最もよいものはどれですか。
- 効果
- 手段
- 状況
- 特徴
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 特徴
Giải thích: Đáp án đúng là 「特徴」. Từ này có nghĩa là “Đặc trưng, đặc điểm; tính chất nổi bật so với cái khác.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.
Luyện từ vựng N3
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
