benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「欠かす」

Cách đọc
かかす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa

Bỏ sót, không làm điều cần thiết.

Giải thích

Hay dùng trong mẫu không bỏ việc luyện tập hay thói quen cần thiết hằng ngày.

Ví dụ

  1. 健康のために、朝のストレッチを欠かさない。

    Vì sức khỏe, tôi không bỏ buổi giãn cơ buổi sáng.

  2. 彼女は忙しくても、家族への連絡を欠かさない。

    Dù bận, cô ấy cũng không bỏ việc liên lạc với gia đình.

  3. 道具の点検を欠かすと、事故につながることがある。

    Nếu bỏ qua việc kiểm tra dụng cụ, đôi khi có thể dẫn đến tai nạn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 練習を欠かさない

    không bỏ luyện tập

  • 連絡を欠かさない

    không bỏ liên lạc

  • 点検を欠かす

    bỏ qua kiểm tra

  • 毎日欠かさず

    đều đặn mỗi ngày không bỏ

Từ dễ nhầm lẫn

欠かす vs 欠ける

「欠かす」 là ngoại động từ, nghĩa là bỏ sót việc cần làm; 「欠かせない」 nghĩa là không thể thiếu. 「欠ける」 là nội động từ, chỉ một phần bị thiếu.

Điểm cần lưu ý khi dùng

「欠かす」 là ngoại động từ, nghĩa là bỏ sót việc cần thiết. 「欠かさない」 thường dùng để nói luôn duy trì thói quen hoặc việc quan trọng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

次の語「欠かす」は、普通どのように読みますか。

  1. かかす
  2. のぞく
  3. ふくむ
  4. みたす
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. かかす

Giải thích: Cách đọc của 「欠かす」 là 「かかす」. Nghĩa là “Bỏ sót, không làm điều cần thiết.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3