下旬
Nghĩa hạ tuần; khoảng mười ngày cuối tháng
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 1492 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa hạ tuần; khoảng mười ngày cuối tháng
Nghĩa nước thải; hệ thống thoát nước
Nghĩa guốc gỗ geta của Nhật
Nghĩa lương tháng
Nghĩa cuối tháng
Nghĩa thô tục; kém sang; thiếu phẩm cách
Nghĩa bản thảo; bản nháp; bài phát biểu viết sẵn
Nghĩa nghiêm ngặt; chặt chẽ; kỹ lưỡng
Nghĩa giai đoạn hiện tại; ở thời điểm này
Nghĩa giới hạn; mức tối đa chịu được
Nghĩa thực tế; quả thật; hiện đang
Nghĩa nguyên lý; quy luật cơ bản
Nghĩa nguyên liệu; vật liệu thô
Nghĩa nhớ nhung; mong nhớ; luyến tiếc
Nghĩa cầu xin; khẩn cầu; yêu cầu
Nghĩa công nhân nhà máy
Nghĩa tiền xu; đồng xu
Nghĩa tác hại xã hội do ô nhiễm; ô nhiễm gây hại cho cộng đồng
Nghĩa thủ công mỹ nghệ; nghệ thuật thủ công
Nghĩa hiếu thảo; báo hiếu
Nghĩa giao nhau; cắt nhau
Nghĩa giảng viên; người hướng dẫn khóa học
Nghĩa như vậy; bằng cách này; thế là
Nghĩa tòa nhà trường học
Nghĩa công trình; thi công; sửa chữa
Nghĩa cớ; lý do viện ra; cái cớ
Nghĩa nước hoa
Nghĩa trình độ cao; mức cao
Nghĩa công chính; công bằng; vô tư
Nghĩa công tích; thành tựu; đóng góp
Nghĩa tia sáng; chùm sáng
Nghĩa cấu trúc; kết cấu
Nghĩa thay phiên; đổi ca; thay người
Nghĩa đất canh tác; đất nông nghiệp
Nghĩa sân trường
Nghĩa trường trung học phổ thông
Nghĩa độ cao; trình độ cao; tiên tiến
Nghĩa công bố; công khai
Nghĩa khoáng vật
Nghĩa công vụ; công việc công
Nghĩa mục; hạng mục
Nghĩa lá đỏ mùa thu; lá đổi màu vào mùa thu
Nghĩa hiệu lực; hiệu nghiệm; tác dụng
Nghĩa làm cháy; làm khét; làm xém
Nghĩa quốc vương; quân chủ
Nghĩa quốc tịch
Nghĩa bị cháy; bị khét; bị xém
Nghĩa đầu mối; điều chợt nghĩ tới; biết đôi chút
Nghĩa hiểu; nắm vững; nhận và ý thức trách nhiệm
Nghĩa lạnh cóng; tê cóng vì lạnh
Nghĩa ghế đẩu; chỗ ngồi
Nghĩa ngồi xuống
Nghĩa hạt tiêu; tiêu
Nghĩa làm; chế tạo; chuẩn bị
Nghĩa chà; cọ; xoa
Nghĩa chính tôi mới phải nói vậy; tôi cũng vậy
Nghĩa đầu bếp
Nghĩa tiền tiêu vặt
Nghĩa cổ điển; tác phẩm kinh điển; cổ văn
Nghĩa đàn koto; đàn tranh Nhật Bản
Nghĩa nhờ chuyển lời; nhờ chuyển đồ
Nghĩa cách dùng từ; cách nói năng
Nghĩa hôm nọ; dạo trước; lần trước
Nghĩa làm đổ; làm rơi; than phiền
Nghĩa bị đổ; tràn ra; lộ ra
Nghĩa ngón út; ngón chân út
Nghĩa chịu đựng; kìm nén; nhịn
Nghĩa bộ sưu tập; việc sưu tầm
Nghĩa lăn; làm lăn; làm ngã
Nghĩa lăn; ngã; nằm lăn lóc
Nghĩa bê tông
Nghĩa cuộc thi; hội thi
Nghĩa sự pha trộn; hỗn hợp
Nghĩa ổ cắm điện
Nghĩa thực đơn; kế hoạch món ăn
Nghĩa lộ trình; khóa học; suất ăn theo thực đơn; đường đua
Nghĩa hợp xướng; điệp khúc
Nghĩa cờ vây
Nghĩa số; kỳ; hiệu
Nghĩa cưỡng ép; áp đặt; quá quyết liệt
Nghĩa liên hợp; kết hợp; chung
Nghĩa tính hợp lý; lẽ hợp lý
Nghĩa hợp lưu; nhập dòng; hội quân
Nghĩa năng lực ngoại ngữ; khả năng ngôn ngữ
Nghĩa đã vất vả rồi; cảm ơn đã cố gắng
Nghĩa bảng năm mươi âm tiếng Nhật
Nghĩa cảm ơn vì bữa ăn; tôi đã dùng xong
Nghĩa lâu không liên lạc; lâu không thăm hỏi
Nghĩa cao su; dây chun; cục tẩy
Nghĩa xin lỗi; tha lỗi nhé
Nghĩa có ai ở nhà không; xin phép làm phiền
Nghĩa giải trí; tiêu khiển
Nghĩa Đứng sau thể て của động từ để khuyên người nghe thử làm; thường do người trên dùng với trẻ em hoặc người thân.
Nghĩa thúc giục; nhắc làm sớm
Nghĩa tai họa; hoạn nạn; điều không may
Nghĩa may vá; khâu vá
Nghĩa đi ngược dòng; truy ngược; có từ
Nghĩa quán rượu; quán bar
Nghĩa xé; rạch; chia rẽ
Nghĩa mục lục tra cứu; chỉ mục