benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「ご苦労様」

Cách đọc
ごくろうさま
Từ loại
連語

Nghĩa

đã vất vả rồi; cảm ơn đã cố gắng

Ví dụ

  1. 部長が作業を終えた部下に「ご苦労様」と声を掛けた。

    Trưởng phòng nói “đã vất vả rồi” với cấp dưới vừa xong việc.

  2. 夜遅くまでの警備、ご苦労様でした。

    Cảm ơn anh đã làm nhiệm vụ bảo vệ đến khuya.

  3. 配達ご苦労様ですと担当者をねぎらった。

    Tôi cảm ơn người giao hàng vì đã vất vả.

  4. 上司には「ご苦労様」ではなく「お疲れ様です」を使う。

    Với cấp trên nên dùng “お疲れ様です” thay vì “ご苦労様”.

Cách kết hợp thường dùng

  • 仕事ご苦労様

    cảm ơn đã làm việc vất vả

  • ご苦労様でした

    đã vất vả rồi

  • 配達ご苦労様

    cảm ơn đã giao hàng

  • 本当にご苦労様

    thật sự đã vất vả

  • ご苦労様とねぎらう

    động viên bằng lời cảm ơn

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là lời ghi nhận người đã hoàn thành công việc hay nhiệm vụ. Vì thường có sắc thái người trên nói với người dưới, dùng “お疲れ様です” với cấp trên, khách hàng sẽ an toàn hơn. Nó cũng dùng để cảm ơn người giao hàng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ご苦労様(ごくろうさま)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 日本語の仮名を母音・子音の規則に従って並べた体系。
  2. 食事を終えたとき、作った人や食材への感謝を表す挨拶。
  3. 長い間、連絡・訪問・挨拶をしていないこと。
  4. 相手の働きや努力をねぎらう挨拶。主に目上から目下へ用いる。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 相手の働きや努力をねぎらう挨拶。主に目上から目下へ用いる。

Giải thích: 「ご苦労様」 thường dùng trong cụm 「仕事ご苦労様」(cảm ơn đã làm việc vất vả).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2