Nghĩa
lăn; làm lăn; làm ngã
Ví dụ
-
子どもが坂の上からボールを転がした。
Đứa trẻ lăn quả bóng từ trên dốc xuống.
-
重い樽を横にして倉庫まで転がす。
Chiếc thùng nặng được đặt nằm rồi lăn đến kho.
-
鉛筆を机の上で転がして遊ばないでください。
Đừng nghịch bằng cách lăn bút chì trên bàn.
-
患者を慎重に横向きへ転がした。
Nhân viên cẩn thận xoay bệnh nhân sang tư thế nằm nghiêng.
Cách kết hợp thường dùng
-
ボールを転がす
lăn bóng
-
樽を転がす
lăn thùng
-
床に転がす
lăn trên sàn
-
横に転がす
lăn sang bên
-
ゆっくり転がす
lăn chậm
Điểm cần lưu ý khi dùng
Đây là tha động từ chỉ người làm vật vừa xoay vừa di chuyển, vật bị lăn đi với “を”. Khi vật tự lăn dùng tự động từ “転がる”. Trong khẩu ngữ đôi khi từ còn mang nghĩa lái xe.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「転がす(ころがす)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 物が回転しながら移動する。また、倒れて横になる、無造作に置かれている。
- セメント・砂・砂利・水を混ぜ、固めた建築材料。
- 音楽・美術などの技能や作品を審査し、優劣を競う催し。
- 丸い物などを回転させながら移動させる。また、物を倒して横にする。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 丸い物などを回転させながら移動させる。また、物を倒して横にする。
Giải thích: 「転がす」 thường dùng trong cụm 「ボールを転がす」(lăn bóng).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
