Nghĩa
bị đổ; tràn ra; lộ ra
Ví dụ
-
傾けたコップから水がこぼれた。
Nước tràn ra khỏi chiếc cốc bị nghiêng.
-
袋の穴から砂が少しずつこぼれている。
Cát đang rơi dần qua lỗ thủng của túi.
-
合格の知らせを聞いて笑みがこぼれた。
Nghe tin đỗ, nụ cười tự nhiên nở trên môi cô ấy.
-
木々の間から朝の光がこぼれる。
Ánh sáng ban mai lọt qua những tán cây.
Cách kết hợp thường dùng
-
水がこぼれる
nước tràn ra
-
袋からこぼれる
rơi khỏi túi
-
笑みがこぼれる
nụ cười nở ra
-
涙がこぼれる
nước mắt trào ra
-
光がこぼれる
ánh sáng lọt ra
Điểm cần lưu ý khi dùng
Đây là tự động từ chỉ vật bên trong vô tình tràn ra ngoài, vật tràn đi với “が”. Khi người làm đổ dùng tha động từ “こぼす”. Từ còn diễn tả cảm xúc, nụ cười hay ánh sáng tự nhiên lộ ra.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「こぼれる」の意味として最も近いものを選んでください。
- 手の五本の指のうち、最も外側にある一番細い指。足の同じ位置の指にもいう。
- 苦痛・感情・欲求などを外に出さず我慢する。
- 趣味・研究などのために集めた品々。また、それらを集めること。
- 液体・粒などが容器から外へ出る。また、笑みや光などが自然に現れる。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 液体・粒などが容器から外へ出る。また、笑みや光などが自然に現れる。
Giải thích: 「こぼれる」 thường dùng trong cụm 「水がこぼれる」(nước tràn ra).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
