benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「転がる」

Cách đọc
ころがる
Từ loại
自動詞・五段活用

Nghĩa

lăn; ngã; nằm lăn lóc

Ví dụ

  1. ボールが坂道を勢いよく転がった。

    Quả bóng lăn nhanh xuống dốc.

  2. 床に空き缶がいくつも転がっている。

    Nhiều lon rỗng nằm lăn lóc trên sàn.

  3. 石につまずいて草の上に転がった。

    Tôi vấp đá rồi ngã lăn trên cỏ.

  4. 机から落ちた鉛筆が棚の下まで転がった。

    Bút chì rơi khỏi bàn và lăn xuống dưới kệ.

Cách kết hợp thường dùng

  • ボールが転がる

    bóng lăn

  • 坂を転がる

    lăn xuống dốc

  • 床に転がる

    nằm trên sàn

  • 横に転がる

    lăn sang bên

  • 足元に転がる

    lăn đến chân

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là tự động từ chỉ vật xoay rồi di chuyển hoặc ngã nằm ngang, chủ thể đi với “が”. Khi người làm vật lăn dùng tha động từ “転がす”. Dạng đang nằm còn diễn tả đồ vật bị để bừa bộn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「転がる(ころがる)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 物が回転しながら移動する。また、倒れて横になる、無造作に置かれている。
  2. セメント・砂・砂利・水を混ぜ、固めた建築材料。
  3. 音楽・美術などの技能や作品を審査し、優劣を競う催し。
  4. 性質の異なる複数の物を混ぜ合わせ、一つにすること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 物が回転しながら移動する。また、倒れて横になる、無造作に置かれている。

Giải thích: 「転がる」 thường dùng trong cụm 「ボールが転がる」(bóng lăn).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2