benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「ごめんください」

Cách đọc
ごめんください
Từ loại
定型表現

Nghĩa

có ai ở nhà không; xin phép làm phiền

Ví dụ

  1. 玄関を開けて「ごめんください」と声を掛けた。

    Tôi mở cửa vào và gọi: “Có ai ở nhà không?”

  2. ごめんください、隣の田中です。

    Xin phép làm phiền, tôi là Tanaka nhà bên.

  3. 何度ごめんくださいと言っても返事がなかった。

    Tôi gọi mấy lần nhưng không có ai trả lời.

  4. 店の奥に向かってごめんくださいと呼び掛けた。

    Tôi gọi vào phía trong cửa hàng xem có ai không.

Cách kết hợp thường dùng

  • 玄関でごめんくださいと言う

    gọi ở cửa xem có ai không

  • ごめんください、田中です

    xin phép, tôi là Tanaka

  • 大きな声でごめんください

    gọi lớn xem có ai không

  • 訪問時のごめんください

    lời gọi khi đến thăm

  • ごめんくださいと呼ぶ

    gọi xem có ai không

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là lời gọi từ cửa khi đến nhà riêng hay cửa hàng nhỏ; hiện nay người ta cũng thường bấm chuông. “ごめん” riêng lẻ là xin lỗi, nhưng cả cụm là lời cố định xin phép vào hay đến thăm.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ごめんください」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 仕事や勉強を離れ、楽しみや気分転換のために行うこと。
  2. 人の家を訪ねたとき、入口で在宅者を呼ぶ挨拶。
  3. 動詞のて形に続き、相手に一度試してみるよう促す表現。主に目上の人が子どもや親しい相手に用いる。
  4. 約束した行動や返事を早くするよう、相手に強く求めること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 人の家を訪ねたとき、入口で在宅者を呼ぶ挨拶。

Giải thích: 「ごめんください」 thường dùng trong cụm 「玄関でごめんくださいと言う」(gọi ở cửa xem có ai không).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2