Nghĩa
chịu đựng; kìm nén; nhịn
Ví dụ
-
痛みをこらえて最後まで走った。
Anh ấy chịu đau và chạy đến cùng.
-
笑いをこらえるのに苦労した。
Tôi rất vất vả mới nhịn được cười.
-
悔しかったが涙をこらえた。
Dù rất ấm ức, cô ấy vẫn kìm nước mắt.
-
もう少し空腹をこらえれば食事の時間だ。
Chỉ cần chịu đói thêm một chút là đến giờ ăn.
Cách kết hợp thường dùng
-
痛みをこらえる
chịu đau
-
涙をこらえる
kìm nước mắt
-
笑いをこらえる
nhịn cười
-
怒りをこらえる
nén giận
-
必死にこらえる
cố hết sức chịu đựng
Điểm cần lưu ý khi dùng
Đây là tha động từ chỉ nén đau đớn hay cảm xúc không để lộ ra, đối tượng chịu đựng đi với “を”. “耐える” nói rộng về trụ vững trước khó khăn, còn “こらえる” hay dùng cả khi kìm phản ứng, cảm xúc tức thời.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「こらえる」の意味として最も近いものを選んでください。
- 趣味・研究などのために集めた品々。また、それらを集めること。
- 苦痛・感情・欲求などを外に出さず我慢する。
- 丸い物などを回転させながら移動させる。また、物を倒して横にする。
- 物が回転しながら移動する。また、倒れて横になる、無造作に置かれている。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 苦痛・感情・欲求などを外に出さず我慢する。
Giải thích: 「こらえる」 thường dùng trong cụm 「痛みをこらえる」(chịu đau).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
