benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Danh sách từ vựng JLPT N1

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 566 từ

Luyện từ vựng N1

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N1

他方

Cách đọc
たほう
Từ loại
noun

Nghĩa Một phía khác trong hai phía.

Xem chi tiết

他意

Cách đọc
たい
Từ loại
noun

Nghĩa Ý định khác hoặc mục đích ẩn giấu, không giống điều thể hiện bên ngoài.

Xem chi tiết

大別

Cách đọc
たいべつ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Bỏ qua khác biệt nhỏ và chia sự vật thành những loại lớn.

Xem chi tiết

待望

Cách đọc
たいぼう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Mong mỏi mạnh mẽ trong thời gian dài một điều trở thành hiện thực.

Xem chi tiết

大部

Cách đọc
たいぶ
Từ loại
adjective_no

Nghĩa Có dung lượng rất lớn, đặc biệt là sách v.v.

Xem chi tiết

怠惰

Cách đọc
たいだ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Không làm công việc hay nỗ lực đáng lẽ phải làm và sống buông thả.

Xem chi tiết

対談

Cách đọc
たいだん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Hai người hoặc một nhóm nhỏ trao đổi về một chủ đề cụ thể.

Xem chi tiết

退役

Cách đọc
たいえき
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Quân nhân rời quân vụ, thôi chức trách đó.

Xem chi tiết

大概

Cách đọc
たいがい
Từ loại
adverb

Nghĩa Nói chung hoặc gần như toàn bộ.

Xem chi tiết

退学

Cách đọc
たいがく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tự nguyện nghỉ học trước khi tốt nghiệp.

Xem chi tiết

大義

Cách đọc
たいぎ
Từ loại
noun

Nghĩa Đạo lý quan trọng hoặc mục đích chính đáng cần bảo vệ vượt trên lợi ích cá nhân.

Xem chi tiết

大義名分

Cách đọc
たいぎめいぶん
Từ loại
noun

Nghĩa Lý do hoặc mục đích được xã hội công nhận để biện minh cho một hành động.

Xem chi tiết

待遇

Cách đọc
たいぐう
Từ loại
noun

Nghĩa Cách tiếp đón và đối xử với một người tùy theo địa vị của họ.

Xem chi tiết

退廃

Cách đọc
たいはい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Đạo đức hoặc tinh thần xã hội suy thoái, mất tính lành mạnh.

Xem chi tiết

対辺

Cách đọc
たいへん
Từ loại
noun

Nghĩa Cạnh nằm đối diện một góc hoặc cạnh trong hình.

Xem chi tiết

対比

Cách đọc
たいひ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Đặt hai vật cạnh nhau để làm rõ khác biệt và đặc điểm.

Xem chi tiết

退治

Cách đọc
たいじ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Bắt, xua đuổi hoặc loại bỏ động vật, côn trùng, kẻ xấu v.v. gây hại.

Xem chi tiết

退化

Cách đọc
たいか
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Cơ quan hoặc chức năng sinh học trở nên đơn giản hoặc thu nhỏ qua các thế hệ hay trong quá trình phát triển.

Xem chi tiết

大家

Cách đọc
たいか
Từ loại
noun

Nghĩa Người vô cùng xuất sắc trong một lĩnh vực và được công nhận là bậc quyền uy.

Xem chi tiết

体格

Cách đọc
たいかく
Từ loại
noun

Nghĩa Kích thước và cấu tạo cơ thể xét theo chiều cao, khung xương, cơ bắp v.v.

Xem chi tiết

体験

Cách đọc
たいけん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tự mình thực sự làm và trực tiếp trải qua một việc.

Xem chi tiết

大金

Cách đọc
たいきん
Từ loại
noun

Nghĩa Một số tiền rất lớn so với cảm nhận sinh hoạt thông thường.

Xem chi tiết

対抗

Cách đọc
たいこう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Cạnh tranh bằng sức mạnh hoặc phương tiện tương đương để không thua đối phương.

Xem chi tiết

大挙

Cách đọc
たいきょ
Từ loại
adverb

Nghĩa Nhiều người cùng tập hợp và hành động với nhau.

Xem chi tiết

怠慢

Cách đọc
たいまん
Từ loại
noun

Nghĩa Sao nhãng sự chú ý hoặc công việc đáng lẽ phải làm và không hoàn thành trách nhiệm.

Xem chi tiết

体面

Cách đọc
たいめん
Từ loại
noun

Nghĩa Danh dự, uy nghiêm hoặc sự đánh giá muốn giữ trước xã hội.

Xem chi tiết

対面

Cách đọc
たいめん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Hai người gặp mặt trực tiếp tại cùng một địa điểm.

Xem chi tiết

滞納

Cách đọc
たいのう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Không trả thuế, phí, tiền thuê nhà v.v. trước hạn và để lại khoản chưa thanh toán.

Xem chi tiết

体力

Cách đọc
たいりょく
Từ loại
noun

Nghĩa Sức mạnh thể chất để chịu đựng vận động, lao động, bệnh tật v.v.

Xem chi tiết

態勢

Cách đọc
たいせい
Từ loại
noun

Nghĩa Nhân lực, bố trí và tư thế được chuẩn bị để có thể ứng phó tình hình.

Xem chi tiết

大勢

Cách đọc
たいせい
Từ loại
noun

Nghĩa Diễn biến chung hoặc xu hướng chủ đạo của toàn bộ sự việc.

Xem chi tiết

対処

Cách đọc
たいしょ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Thực hiện biện pháp thích hợp để ứng phó với vấn đề, thay đổi hoặc nguy hiểm.

Xem chi tiết

大衆

Cách đọc
たいしゅう
Từ loại
noun

Nghĩa Đông đảo những người bình thường cấu thành xã hội.

Xem chi tiết

体得

Cách đọc
たいとく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Nắm vững sâu sắc kiến thức hoặc kỹ thuật thông qua thực hành và trải nghiệm.

Xem chi tiết

対話

Cách đọc
たいわ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Cuộc trò chuyện trong đó hai bên nêu ý kiến, đồng thời lắng nghe nhau để hiểu sâu hơn.

Xem chi tiết

大役

Cách đọc
たいやく
Từ loại
noun

Nghĩa Vai trò hoặc công việc quan trọng với trách nhiệm nặng nề.

Xem chi tiết

高

Cách đọc
たか
Từ loại
noun

Nghĩa Tổng lượng hoặc tổng tiền cộng lại.

Xem chi tiết

丈

Cách đọc
たけ
Từ loại
noun

Nghĩa Chiều cao của người và vật.

Xem chi tiết

多岐

Cách đọc
たき
Từ loại
noun

Nghĩa Nội dung, lĩnh vực, phương pháp v.v. được chia thành nhiều hướng.

Xem chi tiết

焚き火

Cách đọc
たきび
Từ loại
verb_suru_intransitive

Nghĩa Lửa được đốt từ cây và cành cây ở ngoài trời.

Xem chi tiết

卓見

Cách đọc
たっけん
Từ loại
noun

Nghĩa Ý kiến hoặc hiểu biết sâu sắc xuất sắc, nhìn thấu bản chất và tương lai.

Xem chi tiết

卓越

Cách đọc
たくえつ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Năng lực, kỹ thuật hoặc thành tích vượt xa người khác.

Xem chi tiết

たくましい

Cách đọc
たくましい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Có thân hình chắc khỏe, mạnh mẽ.

Xem chi tiết

巧み

Cách đọc
たくみ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Khéo léo, tài tình về kỹ thuật hoặc phương pháp.

Xem chi tiết

企む

Cách đọc
たくらむ
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Bí mật nghĩ ra một kế hoạch hay mưu đồ xấu để người khác không biết.

Xem chi tiết

託宣

Cách đọc
たくせん
Từ loại
noun

Nghĩa Ý chỉ hoặc lời tiên tri được cho là thần linh truyền qua con người, nữ tư tế v.v.

Xem chi tiết

託す

Cách đọc
たくす
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Giao công việc hoặc vật quan trọng cho người tin cậy.

Xem chi tiết

溜まり

Cách đọc
たまり
Từ loại
noun

Nghĩa Một nơi mà chất lỏng hoặc vật thể được tập hợp lại thành một điểm.

Xem chi tiết

給う

Cách đọc
たまう
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Người có địa vị cao ban một vật cho người dưới.

Xem chi tiết

賜る

Cách đọc
たまわる
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Khiêm nhường nhận vật phẩm, lời nói, ân huệ hoặc điều tương tự từ người bề trên.

Xem chi tiết

矯める

Cách đọc
ためる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Sửa độ cong hoặc thói quen để đưa về hình dạng, trạng thái đúng.

Xem chi tiết

例

Cách đọc
ためし
Từ loại
noun

Nghĩa Trường hợp hoặc tiền lệ tương tự thực sự từng xảy ra trước đây.

Xem chi tiết

手向け

Cách đọc
たむけ
Từ loại
noun

Nghĩa Vật dâng cúng thần Phật hoặc linh hồn người đã mất.

Xem chi tiết

反

Cách đọc
たん
Từ loại
noun

Nghĩa Đơn vị chiều dài vải, chẳng hạn lượng đủ may một bộ kimono; bề rộng khoảng 29 cm.

Xem chi tiết

嘆

Cách đọc
たん
Từ loại
noun

Nghĩa Tiếng thở dài phát ra do than tiếc hoặc cảm khái.

Xem chi tiết

単調

Cách đọc
たんちょう
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Ít biến đổi hoặc cao trào, cùng một nhịp điệu kéo dài gây nhàm chán.

Xem chi tiết

短大

Cách đọc
たんだい
Từ loại
noun

Nghĩa Trường cao đẳng ngắn hạn có thời gian học thường là hai hoặc ba năm.

Xem chi tiết

単独

Cách đọc
たんどく
Từ loại
adjective_no

Nghĩa Một người hoặc một tổ chức thực hiện mà không cùng bên khác.

Xem chi tiết

嘆願

Cách đọc
たんがん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Trình bày hoàn cảnh và tha thiết thỉnh cầu người có thẩm quyền.

Xem chi tiết

単一

Cách đọc
たんいつ
Từ loại
adjective_no

Nghĩa Chỉ có một, không pha trộn nhiều loại hoặc yếu tố.

Xem chi tiết

担架

Cách đọc
たんか
Từ loại
noun

Nghĩa Dụng cụ dùng để vận chuyển người bị thương hoặc bệnh nhân trong tư thế nằm.

Xem chi tiết

短歌

Cách đọc
たんか
Từ loại
noun

Nghĩa Thể thơ cố định của Nhật Bản về cơ bản gồm 31 âm theo nhịp 5-7-5-7-7.

Xem chi tiết

探検

Cách đọc
たんけん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Đi vào nơi chưa được biết rõ hoặc có nguy hiểm để tìm hiểu tình hình.

Xem chi tiết

短気

Cách đọc
たんき
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Tính thiếu kiên nhẫn và dễ nổi giận vì chuyện nhỏ.

Xem chi tiết

丹念

Cách đọc
たんねん
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Làm cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết và không tiếc công sức.

Xem chi tiết

堪能

Cách đọc
たんのう
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Thông thạo và có thể sử dụng thành thạo một kỹ năng hoặc ngôn ngữ.

Xem chi tiết

頼み

Cách đọc
たのみ
Từ loại
noun

Nghĩa Việc nhờ đối phương làm gì; cũng chỉ nội dung nhờ.

Xem chi tiết

短波

Cách đọc
たんぱ
Từ loại
noun

Nghĩa Sóng vô tuyến có tần số khoảng 3–30 megahertz và bước sóng 10–100 mét.

Xem chi tiết

タンパク質

Cách đọc
たんぱくしつ
Từ loại
noun

Nghĩa Đại phân tử gồm nhiều axit amin liên kết, đảm nhiệm cấu trúc và chức năng của sinh vật.

Xem chi tiết

鍛錬

Cách đọc
たんれん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Rèn kim loại bằng cách đập để làm nó chắc hơn.

Xem chi tiết

短縮

Cách đọc
たんしゅく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Làm thời gian, khoảng cách, văn bản v.v. ngắn hơn ban đầu.

Xem chi tiết

炭素

Cách đọc
たんそ
Từ loại
noun

Nghĩa Nguyên tố phi kim có ký hiệu C và số nguyên tử 6.

Xem chi tiết

端的

Cách đọc
たんてき
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Trình bày trực tiếp, ngắn gọn và rõ ràng điểm chính.

Xem chi tiết

単刀直入

Cách đọc
たんとうちょくにゅう
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Tránh lời mở đầu hoặc cách nói vòng vo và đi thẳng vào vấn đề một cách thẳng thắn.

Xem chi tiết

垂れる

Cách đọc
たれる
Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Nghĩa Một phần của vật buông dài xuống dưới.

Xem chi tiết

弛み

Cách đọc
たるみ
Từ loại
noun

Nghĩa Vật vốn căng bị chùng hoặc da v.v. bị xệ.

Xem chi tiết

弛む

Cách đọc
たるむ
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Vật vốn căng trở nên lỏng và chùng xuống.

Xem chi tiết

たしなむ

Cách đọc
たしなむ
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Yêu thích và thưởng thức nghệ thuật hoặc sở thích; cũng chỉ thưởng thức rượu ở mức vừa phải.

Xem chi tiết

達成

Cách đọc
たっせい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Hoàn thành mục tiêu hoặc kế hoạch đến mức đã định.

Xem chi tiết

達者

Cách đọc
たっしゃ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Khỏe mạnh và đầy sức sống.

Xem chi tiết

助け

Cách đọc
たすけ
Từ loại
noun

Nghĩa Sự trợ giúp hoặc hỗ trợ nhằm giảm bớt khó khăn hay nguy hiểm.

Xem chi tiết

多数決

Cách đọc
たすうけつ
Từ loại
noun

Nghĩa Phương pháp lấy phương án có nhiều người tán thành nhất làm quyết định của tập thể.

Xem chi tiết

称える

Cách đọc
たたえる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Dùng lời nói để ca ngợi thành tích, lòng dũng cảm hoặc hành động xuất sắc của một người.

Xem chi tiết

たたずむ

Cách đọc
たたずむ
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Tiếp tục đứng yên tại một nơi trong một khoảng thời gian.

Xem chi tiết

盾

Cách đọc
たて
Từ loại
noun

Nghĩa Một loại đồ bảo hộ cầm bằng tay hoặc đeo ở cánh tay để che phía trước và bảo vệ cơ thể khỏi đòn tấn công.

Xem chi tiết

建前

Cách đọc
たてまえ
Từ loại
noun

Nghĩa Nguyên tắc hoặc lập trường thể hiện công khai, tách với suy nghĩ thật trong lòng cá nhân.

Xem chi tiết

奉る

Cách đọc
たてまつる
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Kính dâng vật lên thần Phật hoặc người có địa vị rất cao.

Xem chi tiết

仮令

Cách đọc
たとえ
Từ loại
adverb

Nghĩa Cho biết dù giả định chấp nhận một điều kiện, điều nói sau đó vẫn không thay đổi.

Xem chi tiết

断つ

Cách đọc
たつ
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Cắt và chấm dứt vật hay quan hệ đang nối liền, hoặc dòng đang tiếp diễn.

Xem chi tiết

容易い

Cách đọc
たやすい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Không khó, không khó khăn, chỉ cần làm theo những bước đơn giản là có thể.

Xem chi tiết

多様

Cách đọc
たよう
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Có nhiều loại, tính chất hoặc cách suy nghĩ khác nhau, không đồng nhất.

Xem chi tiết

携わる

Cách đọc
たずさわる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Tham gia công việc hoặc hoạt động và đảm nhận một phần trong đó.

Xem chi tiết

手当

Cách đọc
てあて
Từ loại
noun

Nghĩa Khoản tiền được chi trả ngoài lương cơ bản hoặc khoản tương tự, theo điều kiện hay mục đích nhất định.

Xem chi tiết

手控える

Cách đọc
てびかえる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Xem tình hình rồi kiềm hành động hoặc giảm lượng.

Xem chi tiết

手立て

Cách đọc
てだて
Từ loại
noun

Nghĩa Một phương pháp để giải quyết một vấn đề hoặc đạt được một mục tiêu.

Xem chi tiết

手がかり

Cách đọc
てがかり
Từ loại
noun

Nghĩa Thông tin làm điểm khởi đầu để tìm hiểu điều chưa biết hoặc giải quyết vấn đề.

Xem chi tiết

手がける

Cách đọc
てがける
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Tự mình quản lý công việc và sản phẩm, tham gia vào việc hoàn thành và quản lý.

Xem chi tiết

手軽

Cách đọc
てがる
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Có thể thực hiện dễ dàng mà không cần nhiều chi phí, công sức hoặc chuẩn bị.

Xem chi tiết

手堅い

Cách đọc
てがたい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Ít rủi ro, vững chắc và đáng tin cậy.

Xem chi tiết

手際

Cách đọc
てぎわ
Từ loại
noun

Nghĩa Kỹ năng tiến hành công việc chính xác, hiệu quả và cách làm việc thể hiện kỹ năng ấy.

Xem chi tiết