benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「例」

Cách đọc
ためし
Từ loại
noun

Nghĩa

Trường hợp hoặc tiền lệ tương tự thực sự từng xảy ra trước đây.

Giải thích

Từ có cách đọc hơi cổ, dùng khi nói một sự việc đã từng xảy ra trong quá khứ hay chưa.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ có cách đọc hơi cổ, dùng khi nói một sự việc đã từng xảy ra trong quá khứ hay chưa.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Trường hợp hoặc tiền lệ tương tự thực sự từng xảy ra trước đây.

Ví dụ

  1. 彼が約束の時間に遅れた例(ためし)は一度もない。

    Chưa từng có trường hợp anh ấy đến muộn giờ hẹn.

  2. この地域で六月に雪が降った例(ためし)はないという。

    Nghe nói vùng này chưa từng có trường hợp tuyết rơi vào tháng Sáu.

  3. 準備を怠って成功した例(ためし)など、聞いたことがない。

    Tôi chưa từng nghe trường hợp nào không chuẩn bị mà vẫn thành công.

Cách kết hợp thường dùng

  • そんな例(ためし)はない

    không có trường hợp như vậy

  • 成功した例(ためし)がない

    không có trường hợp thành công

  • 一度も例(ためし)がない

    chưa từng có trường hợp nào

Điểm cần lưu ý khi dùng

Thường dùng theo dạng 'không có trường hợp như vậy', 'chưa có trường hợp thất bại', và ở đây đọc là 'tameshi'. Cách đọc khác với 'rei' chỉ ví dụ cụ thể dùng để giải thích.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「例(ためし)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 神仏や亡くなった人の霊に供える物。
  2. 着物一着分などに用いる布の長さの単位。幅は約二九センチ。
  3. 嘆きや感慨から出る、ため息。
  4. 以前に実際に起こった同様の事例や前例。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 以前に実際に起こった同様の事例や前例。

Giải thích: 「例」 thường dùng trong cụm 「そんな例(ためし)はない」(không có trường hợp như vậy).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1