benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「退廃」

Cách đọc
たいはい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Đạo đức hoặc tinh thần xã hội suy thoái, mất tính lành mạnh.

Giải thích

Diễn tả đời sống tinh thần của xã hội hoặc con người suy yếu, sa sút.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả đời sống tinh thần của xã hội hoặc con người suy yếu, sa sút.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Đạo đức hoặc tinh thần xã hội suy thoái, mất tính lành mạnh.

Ví dụ

  1. その小説は、繁栄の陰で進む社会の退廃を描いている。

    Tiểu thuyết ấy mô tả sự suy đồi xã hội diễn ra trong bóng tối của phồn vinh.

  2. 彼は目的を失い、退廃した生活を送るようになった。

    Mất mục đích, anh ấy bắt đầu sống sa đọa.

  3. 作品全体に、華やかさと退廃の気配が漂っている。

    Toàn bộ tác phẩm phảng phất vẻ hào nhoáng và suy tàn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 社会の退廃

    sự suy đồi xã hội

  • 精神の退廃

    sự suy thoái tinh thần

  • 退廃した生活

    cuộc sống sa đọa

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 社会の退廃 và 退廃した生活. Dù chứa đánh giá tiêu cực, trong nghệ thuật đôi khi chỉ sắc thái thẩm mỹ gợi suy tàn hoặc hư vô.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「退廃(たいはい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 図形で、ある角や辺に向かい合う位置にある辺。
  2. 二つの物を並べ、違い・特徴を明確にすること。
  3. 害を与える動物・虫・悪者などを捕らえ、追い払い、なくすこと。
  4. 社会の道徳や精神が衰え、健全さを失うこと。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 社会の道徳や精神が衰え、健全さを失うこと。

Giải thích: 「退廃」 thường dùng trong cụm 「社会の退廃」(sự suy đồi xã hội).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1