benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「対辺」

Cách đọc
たいへん
Từ loại
noun

Nghĩa

Cạnh nằm đối diện một góc hoặc cạnh trong hình.

Giải thích

Chỉ cạnh đối diện góc tam giác hoặc cạnh tứ giác.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ cạnh đối diện góc tam giác hoặc cạnh tứ giác.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Cạnh nằm đối diện một góc hoặc cạnh trong hình.

Ví dụ

  1. 三角形の頂点から、その角の対辺へ垂線を引いた。

    Từ đỉnh tam giác, tôi kẻ đường vuông góc xuống cạnh đối góc ấy.

  2. 長方形では、二組の対辺の長さがそれぞれ等しい。

    Ở hình chữ nhật, hai cặp cạnh đối có độ dài bằng nhau từng cặp.

  3. 図の色を変えて、角とその対辺の対応を示した。

    Tôi đổi màu hình để chỉ quan hệ góc với cạnh đối.

Cách kết hợp thường dùng

  • 角の対辺

    cạnh đối góc

  • 対辺の長さ

    độ dài cạnh đối

  • 二組の対辺

    hai cặp cạnh đối

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 角の対辺 và 二組の対辺, cần xác nhận đối với gì. Đừng nhầm cạnh kề.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「対辺(たいへん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 二つの物を並べ、違い・特徴を明確にすること。
  2. 図形で、ある角や辺に向かい合う位置にある辺。
  3. 害を与える動物・虫・悪者などを捕らえ、追い払い、なくすこと。
  4. 生物の器官・機能が世代や成長過程で単純化・縮小すること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 図形で、ある角や辺に向かい合う位置にある辺。

Giải thích: 「対辺」 thường dùng trong cụm 「角の対辺」(cạnh đối góc).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1