benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「盾」

Cách đọc
たて
Từ loại
noun

Nghĩa

Một loại đồ bảo hộ cầm bằng tay hoặc đeo ở cánh tay để che phía trước và bảo vệ cơ thể khỏi đòn tấn công.

Giải thích

Chỉ chiếc khiên vật lý và nghĩa bóng là dùng quy tắc hay hoàn cảnh làm phương tiện tự bảo vệ.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ chiếc khiên vật lý và nghĩa bóng là dùng quy tắc hay hoàn cảnh làm phương tiện tự bảo vệ.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Một loại đồ bảo hộ cầm bằng tay hoặc đeo ở cánh tay để che phía trước và bảo vệ cơ thể khỏi đòn tấn công.

Ví dụ

  1. 兵士は盾で矢を防いだ。

    Người lính dùng khiên đỡ tên.

  2. 警備員が透明な盾を構えて前進した。

    Nhân viên bảo vệ giương tấm khiên trong suốt và tiến lên.

Cách kết hợp thường dùng

  • 盾で防ぐ

    dùng khiên để phòng thủ

  • 盾を構える

    giương khiên

Nghĩa khác 2

Từ loại
noun

Đây là một cái cớ để biện minh cho hành vi của mình hoặc để tránh bị truy tố.

Ví dụ

  1. 規則を盾にして説明責任を避けてはならない。

    Không được viện quy tắc làm lá chắn để né tránh trách nhiệm giải trình.

Cách kết hợp thường dùng

  • 規則を盾にする

    lấy quy tắc làm lá chắn

Điểm cần lưu ý khi dùng

Cách nói bóng 「盾にする」 thường mang sắc thái phê phán việc lợi dụng một điều gì đó làm phương tiện tự bảo vệ hoặc cái cớ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「盾(たて)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 個人の本心とは別に、公の場で示す原則や立場。
  2. 攻撃から身を守るため、手や腕に持って前方を覆う防具。
  3. 神仏や非常に身分の高い相手に、物を差し上げる。
  4. ある条件を仮に認めても、後に述べることは変わらないと示す。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 攻撃から身を守るため、手や腕に持って前方を覆う防具。

Giải thích: 「盾」 thường dùng trong cụm 「盾で防ぐ」(dùng khiên để phòng thủ).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1