benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「大義名分」

Cách đọc
たいぎめいぶん
Từ loại
noun

Nghĩa

Lý do hoặc mục đích được xã hội công nhận để biện minh cho một hành động.

Giải thích

Một lý tưởng dùng để công khai giải thích tính đúng đắn của hành động quan trọng; cũng dùng khi phê phán một cái cớ.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Một lý tưởng dùng để công khai giải thích tính đúng đắn của hành động quan trọng; cũng dùng khi phê phán một cái cớ.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Lý do hoặc mục đích được xã hội công nhận để biện minh cho một hành động.

Ví dụ

  1. 改革には国民が納得する大義名分が必要だ。

    Cải cách cần có chính nghĩa thuyết phục được người dân.

  2. 支援を大義名分にして介入を進めた。

    Họ lấy việc hỗ trợ làm danh nghĩa để đẩy mạnh can thiệp.

Cách kết hợp thường dùng

  • 大義名分を掲げる

    nêu cao chính nghĩa

  • 大義名分が立つ

    có lý do chính đáng

  • 大義名分にする

    lấy làm danh nghĩa

Nghĩa khác 2

Từ loại
noun

Nghĩa vụ đạo lý phải thực hiện với đất nước, chủ nhân v.v.

Ví dụ

  1. 家臣は大義名分を重んじて行動した。

    Bề tôi hành động vì coi trọng chính nghĩa và bổn phận.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này vừa chỉ lý do chính đáng thực sự, vừa có thể mang sắc thái mỉa mai về cái cớ bề ngoài che giấu lợi ích thực tế.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「大義名分(たいぎめいぶん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 人を迎え、立場に応じて扱う方法。
  2. 行動を正当化する社会的に認められた理由・目的。
  3. 社会の道徳や精神が衰え、健全さを失うこと。
  4. 図形で、ある角や辺に向かい合う位置にある辺。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 行動を正当化する社会的に認められた理由・目的。

Giải thích: 「大義名分」 thường dùng trong cụm 「大義名分を掲げる」(nêu cao chính nghĩa).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1