benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「短歌」

Cách đọc
たんか
Từ loại
noun

Nghĩa

Thể thơ cố định của Nhật Bản về cơ bản gồm 31 âm theo nhịp 5-7-5-7-7.

Giải thích

Một hình thức thơ waka gồm năm câu, không bắt buộc có từ chỉ mùa và có thể diễn tả thiên nhiên, cảm xúc, xã hội v.v.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Một hình thức thơ waka gồm năm câu, không bắt buộc có từ chỉ mùa và có thể diễn tả thiên nhiên, cảm xúc, xã hội v.v.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Thể thơ cố định của Nhật Bản về cơ bản gồm 31 âm theo nhịp 5-7-5-7-7.

Ví dụ

  1. 旅で見た海を題材に短歌を詠んだ。

    Tôi làm một bài tanka về biển nhìn thấy trong chuyến đi.

  2. 歌集には百首の短歌が収められている。

    Tập thơ gồm một trăm bài tanka.

  3. 短歌の結句を推敲する。

    Gọt giũa câu kết của bài tanka.

Cách kết hợp thường dùng

  • 短歌を詠む

    ngâm thơ tanka

  • 短歌を作る

    sáng tác tanka

  • 短歌集

    tập thơ tanka

Điểm cần lưu ý khi dùng

Tanka nhiều hơn haiku hai câu và về nguyên tắc có 31 âm; tanka hiện đại cũng cho phép thừa âm và đề tài tự do.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「短歌(たんか)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. まだよく知られていない場所や危険のある場所に入り、様子を調べること。
  2. 我慢する時間が短く、些細なことで怒りやすい性質。
  3. 細部まで注意を払い、手間を惜しまず丁寧に行う様子。
  4. 五・七・五・七・七の三十一音を基本とする日本の定型詩。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 五・七・五・七・七の三十一音を基本とする日本の定型詩。

Giải thích: 「短歌」 thường dùng trong cụm 「短歌を詠む」(ngâm thơ tanka).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1