隙間
Nghĩa không gian hẹp, mảnh hình thành giữa các vật; khe.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 1492 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa không gian hẹp, mảnh hình thành giữa các vật; khe.
Nghĩa cây lá kim thường xanh phổ biến ở Nhật, dùng làm vật liệu xây dựng và đồ gỗ; tuyết tùng Nhật Bản.
Nghĩa đi qua địa điểm hoặc thời điểm; thời gian trôi qua; vượt mức; khi gắn sau động từ còn biểu thị quá mức.
Nghĩa trường học; lớp hoặc cơ sở tư nhân đào tạo một kỹ năng hay lĩnh vực cụ thể.
Nghĩa năng lực, chất lượng hay thành tích cao hơn cái khác; xuất sắc, vượt trội.
Nghĩa kế hoạch công việc hoặc sự kiện được sắp theo ngày giờ hay thứ tự; lịch trình.
Nghĩa chiếc chuông nhỏ có hạt bên trong, phát ra âm thanh trong khi rung.
Nghĩa tránh nóng bằng cách đến nơi mát và nghỉ ngơi để hóng mát.
Nghĩa sự bắt đầu một việc; xuất phát trong cuộc thi; cũng chỉ điểm xuất phát.
Nghĩa cách gọi trước đây dành cho nữ tiếp viên phục vụ, hướng dẫn và bảo đảm an toàn trên máy bay chở khách.
Nghĩa có vị chua rõ như giấm hoặc chanh.
Nghĩa sân khấu biểu diễn âm nhạc, kịch; rộng hơn là giai đoạn, cục diện hoạt động hoặc màn chơi.
Nghĩa tất nữ dài, mỏng và co giãn che chân; trong tiếng Nhật thường còn chỉ quần tất.
Nghĩa dừng vật đang chuyển động hoặc việc đang tiến hành; sự dừng lại.
Nghĩa thiết bị chuyển tín hiệu điện thành âm thanh; cũng là người nói hoặc diễn giả tại cuộc họp.
Nghĩa ngôi nhà hoặc nơi một người sinh sống; địa chỉ. Khi làm hậu tố, chỉ việc sống tại nơi đó.
Nghĩa cảm thấy có lỗi vì làm phiền người khác; cũng dùng mở đầu lời xin lỗi hoặc nhờ vả với nghĩa “xin lỗi”.
Nghĩa thanh lịch về dáng vẻ, trang phục; thon gọn; hoặc xử lý công việc khéo léo, gọn gàng.
Nghĩa chất màu đen dùng trong thư pháp và tranh thủy mặc; cũng chỉ mực mài từ thỏi mực và chất đen do mực, bạch tuộc phun ra.
Nghĩa môn võ truyền thống Nhật Bản, trong đó hai lực sĩ đấu trên võ đài và thắng bằng cách làm đối thủ ngã hoặc ra ngoài.
Nghĩa một trang hình ảnh, tài liệu để chiếu hoặc trình bày; cũng là trượt vật và dời lịch.
Nghĩa dép nhẹ không có phần ôm gót, dùng trong nhà.
Nghĩa in chữ, tranh hoặc hoa văn lên giấy hay vải bằng bản in hoặc máy.
Nghĩa đi ngược chiều và lướt qua nhau; còn chỉ lỡ không gặp hoặc bất đồng suy nghĩ.
Nghĩa số đo chiều dài, rộng, cao của vật; đôi khi còn chỉ kế hoạch hoặc dự tính tiến hành việc.
Nghĩa bài văn viết khá tự do về trải nghiệm, cảm tưởng và suy ngẫm của tác giả; tùy bút.
Nghĩa trơ trẽn, không hề xấu hổ dù làm phiền người khác hoặc trái phép lịch sự.
Nghĩa liên tục suốt thời gian dài; còn chỉ xa về khoảng cách, thời gian hoặc hơn rất nhiều khi so sánh.
Nghĩa sách tham khảo giới thiệu động thực vật, phương tiện... theo loại bằng ảnh, hình vẽ và lời giải thích.
Nghĩa hình được biểu diễn bằng điểm, đường, mặt; đặc biệt là hình phẳng hay khối trong toán học.
Nghĩa hoạt động trí tuệ để suy nghĩ, hiểu, phán đoán; cũng chỉ người trí tuệ xuất sắc hoặc bộ óc chủ chốt của tổ chức.
Nghĩa dịch vị trí vật sang bên hoặc trước sau một chút; cũng chỉ đổi giờ, ngày đã định.
Nghĩa xảo quyệt, dùng cách không trung thực hoặc bất công để chỉ mình có lợi.
Nghĩa họ biểu thị gia đình, huyết thống và đi trước hoặc sau tên cá nhân; còn có nghĩa tước hiệu thân phận thời cổ.
Nghĩa sáng tạo tác phẩm có tính biểu đạt như phim, chương trình, tranh hoặc bài viết.
Nghĩa chế tạo máy móc, dụng cụ, sản phẩm từ vật liệu; cũng là sản xuất phim, sân khấu gồm kế hoạch và tài chính.
Nghĩa chép lại bản nháp thành bản sạch, ngay ngắn và không sai sót.
Nghĩa thế hệ trẻ từ trẻ em đến thanh niên đang trong quá trình trưởng thành; phạm vi tuổi tùy chế độ.
Nghĩa số không có phần thập phân hay phân số, gồm số nguyên dương, 0 và số nguyên âm.
Nghĩa loại bỏ rác, vết bẩn để làm sạch địa điểm hoặc thiết bị.
Nghĩa gia công nguyên liệu và sản xuất liên tục hàng hóa, sản phẩm bằng máy hoặc trong nhà máy.
Nghĩa sống và tiếp tục tồn tại; đặc biệt là duy trì sự sống qua môi trường khắc nghiệt hay nguy hiểm.
Nghĩa sự cây hấp thụ dinh dưỡng và phát triển lớn hơn ở thân, lá, rễ.
Nghĩa tổ chức chính trị do những người cùng tư tưởng, chính sách lập ra nhằm nắm chính quyền hoặc thực hiện chính sách.
Nghĩa năm, tháng, ngày một người được sinh ra; dùng trong giấy tờ chính thức để xác minh danh tính.
Nghĩa năng lực hoặc mức hoạt động của máy, thiết bị, vật liệu trong việc thực hiện mục đích.
Nghĩa kiểm tra, sửa máy để giữ tình trạng tốt; cũng là xây dựng, hoàn thiện đường sá, chế độ tới trạng thái cần thiết.
Nghĩa từng chất hoặc yếu tố cấu thành vật chất, thực phẩm, thuốc.
Nghĩa sự phân loại và loại hình của người, động vật theo giới tính sinh học hoặc giới xã hội.
Nghĩa cổng làm lối vào chính của trường, công ty, chùa hoặc cơ sở.
Nghĩa tổ chức, chế độ, giao dịch, thỏa thuận chính thức hình thành; lý thuyết hoặc điều kiện có hiệu lực, đúng.
Nghĩa cách tính năm lấy sự ra đời của Chúa Giê-su làm mốc; cũng là dương lịch Gregory thông dụng.
Nghĩa mang hành lý hoặc người trên lưng; nghĩa bóng là gánh trách nhiệm, nợ nần, kỳ vọng.
Nghĩa chỗ được dành để ngồi; còn có thể chỉ nơi tụ họp hoặc vị trí trong tổ chức.
Nghĩa đường tròn lớn nơi mặt phẳng qua tâm Trái Đất, vuông góc trục quay cắt bề mặt; vĩ tuyến 0 độ.
Nghĩa người, vật, thời điểm tiến gần; cũng chỉ khoảng cách về số liệu, năng lực, quan hệ thu hẹp.
Nghĩa tiếp xúc vật, chung ranh giới; ứng xử với người; tiếp nhận tin hoặc gặp sự việc.
Nghĩa dáng vẻ chăm chỉ làm việc không nghỉ hoặc miệt mài với một công việc lặp lại.
Nghĩa kết nối thiết bị, đường truyền, giao thông để thông nhau; cũng chỉ chuyến tàu nối tiếp để chuyển tuyến.
Nghĩa tên chung đồ dùng, bát đĩa bằng đất nung như gốm, sứ; ban đầu chỉ đồ gốm Seto, Aichi.
Nghĩa khoảng cách, thời gian đến gần hoặc áp sát mạnh; cũng là thúc ép người khác quyết định, hành động.
Nghĩa bên tấn công hoặc cách, phương án tấn công; chiến thuật giành thế chủ động trong thi đấu, đàm phán.
Nghĩa tấn công kẻ địch, đối thủ; còn là chủ động thách thức việc khó hoặc chọn phương án táo bạo.
Nghĩa vật liệu xây dựng nung, nghiền từ đá vôi, đất sét; phản ứng với nước và đông cứng, dùng trong bê tông, vữa.
Nghĩa lời nhân vật nói trong kịch, phim; cũng chỉ lời phát biểu thực tế hoặc câu nói quen thuộc.
Nghĩa bộ phận bịt miệng chai, ống; cũng là dụng cụ đóng mở dòng nước, khí như van, vòi.
Nghĩa quạt cầm tay gấp được, làm từ nan mảnh gắn giấy hoặc vải quanh chốt.
Nghĩa tháng cách tháng hiện tại hai tháng; tháng trước của tháng trước.
Nghĩa tuần cách tuần hiện tại hai tuần; tuần trước của tuần trước.
Nghĩa những người thuộc các thế hệ trước trong dòng họ của mình; tổ tiên.
Nghĩa phần tận cùng phía trước của vật dài; nghĩa bóng là vị trí tiên tiến nhất trong công nghệ, nghiên cứu.
Nghĩa cách gọi tắt của xentimét; 1 xentimét bằng một phần trăm mét.
Nghĩa phổ biến sản phẩm, hoạt động, ý tưởng để thu hút quan tâm hoặc ủng hộ; quảng cáo, tuyên truyền.
Nghĩa vị trí trước nhất của hàng, nhóm hoặc cuộc đua; vị trí dẫn mọi người tiến lên.
Nghĩa rửa mặt bằng nước hoặc chất rửa; còn tạo từ ghép chỉ thiết bị, nơi rửa mặt ở khách sạn.
Nghĩa cơ quan hành chính kiểm tra hàng hóa, hành lý qua biên giới, thu thuế quan và quản lý xuất nhập khẩu; hải quan.
Nghĩa biểu thị mong muốn hoặc quyết tâm mạnh rằng nhất định phải thực hiện bằng mọi giá.
Nghĩa lớp chuyên đề đại học nơi nhóm ít sinh viên nghiên cứu, thảo luận chủ đề dưới sự hướng dẫn của giảng viên; viết tắt seminar.
Nghĩa phía trước và sau, thời gian quanh sự kiện; sau con số chỉ khoảng xấp xỉ, còn chỉ thứ tự đảo lộn.
Nghĩa ấn phẩm tập hợp toàn bộ tác phẩm của tác giả, lĩnh vực hoặc bộ tác phẩm, thường thành nhiều tập.
Nghĩa toàn bộ sự việc trong một phạm vi hoặc điều chung cho mọi phần của phạm vi đó.
Nghĩa hai hay nhiều sự việc không giống nhau, có khác biệt về nội dung, số liệu, quan điểm.
Nghĩa cụm dùng khi từ lời vừa nghe nhớ ra chuyện liên quan rồi bổ sung hoặc chuyển đề tài; nhắc mới nhớ.
Nghĩa tổng số tiền thu được từ bán hàng hóa, dịch vụ trong một thời kỳ hoặc toàn bộ hoạt động kinh doanh.
Nghĩa tòa nhà hoặc nơi lưu hàng hóa, nguyên liệu, dụng cụ trước khi dùng hoặc xuất đi; kho.
Nghĩa dùng trí tưởng tượng tạo tác phẩm mới như truyện, thơ, tranh; còn chỉ bịa chuyện không có thật.
Nghĩa nghi lễ do gia quyến, người liên quan tổ chức để tưởng niệm người mất và an táng thi hài; tang lễ.
Nghĩa ồn ào do tiếng lớn, nhiều giọng lẫn nhau; còn chỉ xã hội, xung quanh bất ổn, không yên.
Nghĩa người đứng đầu chính phủ Nhật Bản, đại diện nội các và chỉ huy, giám sát các ngành hành chính; thủ tướng.
Nghĩa phí trả để gửi hàng hóa, hành lý qua bưu điện, chuyển phát; phí vận chuyển.
Nghĩa dịch vụ bưu chính ưu tiên phát nhanh hơn thư thường; cũng chỉ bưu phẩm gửi theo cách đó; chuyển phát nhanh.
Nghĩa dùng dụng cụ hoặc phương pháp quy định để xác định đại lượng như chiều dài, nhiệt độ, tốc độ bằng số.
Nghĩa đo khoảng cách, góc, cao độ, vị trí đất để lấy dữ liệu cơ sở cho bản đồ, xây dựng.
Nghĩa tốc độ biểu thị bằng quãng đường vật hoặc phương tiện đi trong một đơn vị thời gian, nhất là tàu thủy, tàu hỏa.
Nghĩa tính chất, năng lực bẩm sinh có khả năng phát triển thành tài năng qua rèn luyện; tố chất.
Nghĩa cá thể, người ở các thế hệ trước nối với sinh vật hoặc người hiện tại; tổ tiên theo dòng họ hay tiến hóa.
Nghĩa thiếu chú ý, hành động hấp tấp nên dễ quên đồ hoặc mắc lỗi; cẩu thả.
Nghĩa thể hiện suy nghĩ, cảm xúc đúng như có, không tô vẽ hay che giấu; thẳng thắn.
Nghĩa làm nhẹ nhàng, yên lặng, không dùng sức; hoặc làm kín đáo để không bị nhận ra.
Nghĩa liên từ thêm thông tin hoặc lý do cùng hướng vào điều vừa nói; cũng chỉ phía trên vật đó.