benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「総理大臣」

Cách đọc
そうりだいじん
Từ loại
名詞

Nghĩa

người đứng đầu chính phủ Nhật Bản, đại diện nội các và chỉ huy, giám sát các ngành hành chính; thủ tướng.

Ví dụ

  1. 国会で新しい総理大臣が指名された。

    Một thủ tướng mới được Quốc hội chỉ định.

  2. 総理大臣は記者会見で経済対策を説明した。

    Thủ tướng giải thích chính sách kinh tế tại họp báo.

  3. 各国の首脳が総理大臣と会談した。

    Lãnh đạo các nước hội đàm với thủ tướng.

  4. 総理大臣が内閣を代表して式典に出席した。

    Thủ tướng dự lễ với tư cách đại diện nội các.

Cách kết hợp thường dùng

  • 総理大臣を指名する

    chỉ định thủ tướng

  • 総理大臣に就任する

    nhậm chức thủ tướng

  • 総理大臣の会見

    họp báo thủ tướng

  • 内閣総理大臣

    thủ tướng nội các

  • 総理大臣が出席する

    thủ tướng tham dự

Điểm cần lưu ý khi dùng

Tên chính thức ở Nhật là “内閣総理大臣”, thường gọi “総理”, “首相”. “Tổng thống” là chức khác; thể chế nguyên thủ, người đứng đầu chính phủ khác tùy nước.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「総理大臣(そうりだいじん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 品物・荷物を郵便や宅配便などで送るために支払う料金。
  2. 普通郵便より優先して速く配達する郵便サービス。また、その方法で送る郵便物。
  3. 器具や一定の方法を使い、長さ・温度・速度などの量を数値として求めること。
  4. 日本で内閣を代表し、行政各部を指揮監督する政府の長。内閣総理大臣。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 日本で内閣を代表し、行政各部を指揮監督する政府の長。内閣総理大臣。

Giải thích: 「総理大臣」 thường dùng trong cụm 「総理大臣を指名する」(chỉ định thủ tướng).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2