benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「頭脳」

Cách đọc
ずのう
Từ loại
名詞

Nghĩa

hoạt động trí tuệ để suy nghĩ, hiểu, phán đoán; cũng chỉ người trí tuệ xuất sắc hoặc bộ óc chủ chốt của tổ chức.

Ví dụ

  1. 複雑な問題を解くには柔軟な頭脳が必要だ。

    Giải quyết vấn đề phức tạp cần một trí óc linh hoạt.

  2. 若い頭脳を集めて新しい研究チームを作った。

    Chúng tôi tập hợp những bộ óc trẻ để lập nhóm nghiên cứu mới.

  3. 彼は作戦を考えるチームの頭脳として活躍した。

    Anh ấy hoạt động như bộ óc của đội chuyên nghĩ chiến thuật.

  4. 人工頭脳の発展が社会の仕組みを変えつつある。

    Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo đang thay đổi cơ chế xã hội.

Cách kết hợp thường dùng

  • 優れた頭脳

    trí óc xuất sắc

  • 柔軟な頭脳

    tư duy linh hoạt

  • 若い頭脳を集める

    tập hợp những bộ óc trẻ

  • 組織の頭脳

    bộ óc của tổ chức

  • 人工頭脳

    trí tuệ nhân tạo

Điểm cần lưu ý khi dùng

Khác “脳” là cơ quan cơ thể, từ này dùng để đánh giá trừu tượng năng lực suy nghĩ, hiểu biết. Gọi ai là “bộ óc tổ chức” nghĩa bóng là nhân vật trung tâm phụ trách kế hoạch, phán đoán.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「頭脳(ずのう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 物の位置を少し横や前後へ動かす。また、予定の時刻・日付を変更する。
  2. 考え、理解し、判断する知的な働き。また、その能力が優れた人や組織の中心人物。
  3. 自分だけが得をするよう不正・不公平な手段を使い、抜け目がない。
  4. 家族・血縁のまとまりを示し、個人名の前後に付く名字。古代の身分称号を指す用法もある。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 考え、理解し、判断する知的な働き。また、その能力が優れた人や組織の中心人物。

Giải thích: 「頭脳」 thường dùng trong cụm 「優れた頭脳」(trí óc xuất sắc).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2