benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「赤道」

Cách đọc
せきどう
Từ loại
名詞

Nghĩa

đường tròn lớn nơi mặt phẳng qua tâm Trái Đất, vuông góc trục quay cắt bề mặt; vĩ tuyến 0 độ.

Ví dụ

  1. 赤道付近では一年を通して気温が高い。

    Khu vực gần xích đạo có nhiệt độ cao quanh năm.

  2. 船は南へ進み、翌朝に赤道を越えた。

    Con tàu đi về phía nam và vượt xích đạo sáng hôm sau.

  3. 地図上で赤道は緯度0度の線として示される。

    Trên bản đồ, xích đạo được thể hiện là đường vĩ độ 0.

  4. 赤道を境に北半球と南半球に分けられる。

    Xích đạo chia Trái Đất thành bán cầu bắc và nam.

Cách kết hợp thường dùng

  • 赤道付近

    gần xích đạo

  • 赤道を越える

    vượt xích đạo

  • 赤道直下

    ngay trên xích đạo

  • 赤道の北側

    phía bắc xích đạo

  • 天の赤道

    xích đạo trời

Điểm cần lưu ý khi dùng

Trong địa lý là vĩ tuyến 0 của Trái Đất. Thiên văn có “xích đạo trời”, kéo mặt phẳng xích đạo ra thiên cầu. Phạm vi không đồng nhất với vùng nhiệt đới.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「赤道(せきどう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 人・物・時期などが近づくこと。数値・能力・関係などの差が小さくなること。
  2. 地球の中心を通り自転軸に垂直な面と、地表が交わる大円。南北の緯度0度の線。
  3. 物と触れ合う、境界を共有する、人と応対する、情報や出来事に出会う。
  4. 休まず熱心に働いたり、同じ作業に精を出したりする様子。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 地球の中心を通り自転軸に垂直な面と、地表が交わる大円。南北の緯度0度の線。

Giải thích: 「赤道」 thường dùng trong cụm 「赤道付近」(gần xích đạo).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2