benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「寸法」

Cách đọc
すんぽう
Từ loại
名詞

Nghĩa

số đo chiều dài, rộng, cao của vật; đôi khi còn chỉ kế hoạch hoặc dự tính tiến hành việc.

Ví dụ

  1. 家具を注文する前に部屋の寸法を測った。

    Tôi đo kích thước căn phòng trước khi đặt đồ nội thất.

  2. 箱の内側の寸法を図面に記入してください。

    Vui lòng ghi kích thước bên trong hộp vào bản vẽ.

  3. この棚は寸法が合わず、壁際に置けなかった。

    Chiếc kệ không đúng kích thước nên không đặt sát tường được.

  4. 交渉を長引かせて相手を疲れさせる寸法らしい。

    Có vẻ kế hoạch là kéo dài đàm phán để làm đối phương mệt mỏi.

Cách kết hợp thường dùng

  • 寸法を測る

    đo kích thước

  • 正確な寸法

    kích thước chính xác

  • 寸法が合う

    kích thước vừa

  • 内側の寸法

    kích thước bên trong

  • 予定どおりの寸法

    tính toán đúng như dự định

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng cho kích thước cụ thể của sản phẩm, phòng, quần áo. Mẫu “~する寸法だ” hơi cổ hoặc có vẻ diễn kịch, mang nghĩa kế hoạch, ý định.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「寸法(すんぽう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 筆者の体験・感想・考察などを、比較的自由な形式で書いた文章。エッセー。
  2. 人に迷惑をかけたり礼儀に反したりしても平気で、恥じる様子がない。
  3. 長い間絶えず続くこと。距離・時間が遠いことや、比較して程度が大きく違うことも表す。
  4. 物の長さ・幅・高さなどを測った数値。物事を進める計画や見込みを指すこともある。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 物の長さ・幅・高さなどを測った数値。物事を進める計画や見込みを指すこともある。

Giải thích: 「寸法」 thường dùng trong cụm 「寸法を測る」(đo kích thước).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2