Nghĩa
tháng cách tháng hiện tại hai tháng; tháng trước của tháng trước.
Ví dụ
-
先々月の電気料金は今月より高かった。
Tiền điện tháng kia cao hơn tháng này.
-
その展覧会には先々月行きました。
Tôi đã đi triển lãm đó vào tháng kia.
-
先々月から売上が少しずつ回復している。
Doanh thu phục hồi dần từ tháng kia.
-
先々月分の領収書をまとめて提出した。
Tôi tập hợp và nộp hóa đơn của tháng kia.
Cách kết hợp thường dùng
-
先々月の料金
phí tháng kia
-
先々月に始まる
bắt đầu tháng kia
-
先々月から続く
kéo dài từ tháng kia
-
先々月分
phần của tháng kia
-
先々月と比べる
so với tháng kia
Điểm cần lưu ý khi dùng
Là hai tháng trước tính từ tháng đang nói, cách tạo từ tương tự “hôm kia”. Qua năm vẫn tính tương đối; khi cần rõ thì nêu tháng năm cụ thể.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「先々月(せんせんげつ)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 今週から二週間前の週。先週のさらに一つ前の週。
- 自分より前の世代に属する、家系の過去の人々。祖先。
- 今月から二か月前の月。先月のさらに一つ前の月。
- 細長い物の最も先の部分。転じて、技術・研究などが最も進んでいる位置。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 今月から二か月前の月。先月のさらに一つ前の月。
Giải thích: 「先々月」 thường dùng trong cụm 「先々月の料金」(phí tháng kia).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
