benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「図鑑」

Cách đọc
ずかん
Từ loại
名詞

Nghĩa

sách tham khảo giới thiệu động thực vật, phương tiện... theo loại bằng ảnh, hình vẽ và lời giải thích.

Ví dụ

  1. 森で見つけた鳥の名前を図鑑で調べた。

    Tôi tra tên loài chim thấy trong rừng bằng sách minh họa.

  2. 誕生日に子ども向けの昆虫図鑑を贈った。

    Tôi tặng một cuốn bách khoa côn trùng cho trẻ em vào sinh nhật.

  3. 写真の多い植物図鑑は野外観察に役立つ。

    Sách minh họa thực vật có nhiều ảnh rất hữu ích khi quan sát ngoài trời.

  4. この図鑑には魚の生息地も詳しく載っている。

    Cuốn sách này còn ghi chi tiết môi trường sống của cá.

Cách kết hợp thường dùng

  • 図鑑で調べる

    tra bằng sách minh họa

  • 昆虫図鑑

    sách minh họa côn trùng

  • 植物図鑑

    sách nhận dạng thực vật

  • 写真入りの図鑑

    sách minh họa có ảnh

  • 図鑑に載る

    được đăng trong sách minh họa

Điểm cần lưu ý khi dùng

Là sách sắp xếp đối tượng theo loại bằng ảnh, hình và chú thích, dùng cả để nhận dạng tên. Khác bách khoa toàn thư ở chỗ bách khoa giải thích kiến thức nhiều lĩnh vực chủ yếu bằng văn bản.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「図鑑(ずかん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 点・線・面などで表した形。特に数学で扱う平面や立体の形。
  2. 考え、理解し、判断する知的な働き。また、その能力が優れた人や組織の中心人物。
  3. 物の位置を少し横や前後へ動かす。また、予定の時刻・日付を変更する。
  4. 動植物・乗り物などを、写真や絵と説明で種類別に紹介する参考書。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 動植物・乗り物などを、写真や絵と説明で種類別に紹介する参考書。

Giải thích: 「図鑑」 thường dùng trong cụm 「図鑑で調べる」(tra bằng sách minh họa).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2