Nghĩa
sách tham khảo giới thiệu động thực vật, phương tiện... theo loại bằng ảnh, hình vẽ và lời giải thích.
Ví dụ
-
森で見つけた鳥の名前を図鑑で調べた。
Tôi tra tên loài chim thấy trong rừng bằng sách minh họa.
-
誕生日に子ども向けの昆虫図鑑を贈った。
Tôi tặng một cuốn bách khoa côn trùng cho trẻ em vào sinh nhật.
-
写真の多い植物図鑑は野外観察に役立つ。
Sách minh họa thực vật có nhiều ảnh rất hữu ích khi quan sát ngoài trời.
-
この図鑑には魚の生息地も詳しく載っている。
Cuốn sách này còn ghi chi tiết môi trường sống của cá.
Cách kết hợp thường dùng
-
図鑑で調べる
tra bằng sách minh họa
-
昆虫図鑑
sách minh họa côn trùng
-
植物図鑑
sách nhận dạng thực vật
-
写真入りの図鑑
sách minh họa có ảnh
-
図鑑に載る
được đăng trong sách minh họa
Điểm cần lưu ý khi dùng
Là sách sắp xếp đối tượng theo loại bằng ảnh, hình và chú thích, dùng cả để nhận dạng tên. Khác bách khoa toàn thư ở chỗ bách khoa giải thích kiến thức nhiều lĩnh vực chủ yếu bằng văn bản.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「図鑑(ずかん)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 点・線・面などで表した形。特に数学で扱う平面や立体の形。
- 考え、理解し、判断する知的な働き。また、その能力が優れた人や組織の中心人物。
- 物の位置を少し横や前後へ動かす。また、予定の時刻・日付を変更する。
- 動植物・乗り物などを、写真や絵と説明で種類別に紹介する参考書。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 動植物・乗り物などを、写真や絵と説明で種類別に紹介する参考書。
Giải thích: 「図鑑」 thường dùng trong cụm 「図鑑で調べる」(tra bằng sách minh họa).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
