benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「ずらす」

Cách đọc
ずらす
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa

dịch vị trí vật sang bên hoặc trước sau một chút; cũng chỉ đổi giờ, ngày đã định.

Ví dụ

  1. 机を窓側へ少しずらして通路を広げた。

    Tôi dịch bàn một chút về phía cửa sổ để mở rộng lối đi.

  2. 写真の位置を右にずらすと文字が読みやすい。

    Dịch ảnh sang phải thì chữ sẽ dễ đọc hơn.

  3. 参加者の都合で会議を一日ずらした。

    Do lịch của người tham gia, cuộc họp được dời một ngày.

  4. 混雑を避けるため、昼休みの時間を部署ごとにずらす。

    Để tránh đông, giờ nghỉ trưa được bố trí lệch nhau theo từng bộ phận.

Cách kết hợp thường dùng

  • 位置をずらす

    dịch vị trí

  • 机を横にずらす

    dịch bàn sang ngang

  • 日程を一日ずらす

    dời lịch một ngày

  • 時間をずらす

    đổi lệch thời gian

  • 少しずつずらす

    dịch từng chút

Điểm cần lưu ý khi dùng

Là ngoại động từ; cả vị trí thật lẫn lịch đều theo mẫu “Nをずらす”. Lịch có thể sớm hoặc muộn, nên nói rõ hướng như “lùi một ngày”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ずらす」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 自分だけが得をするよう不正・不公平な手段を使い、抜け目がない。
  2. 家族・血縁のまとまりを示し、個人名の前後に付く名字。古代の身分称号を指す用法もある。
  3. 物の位置を少し横や前後へ動かす。また、予定の時刻・日付を変更する。
  4. 映画・番組・絵画・文章など、表現を伴う作品を作り上げること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 物の位置を少し横や前後へ動かす。また、予定の時刻・日付を変更する。

Giải thích: 「ずらす」 thường dùng trong cụm 「位置をずらす」(dịch vị trí).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2