benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「成立」

Cách đọc
せいりつ
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa

tổ chức, chế độ, giao dịch, thỏa thuận chính thức hình thành; lý thuyết hoặc điều kiện có hiệu lực, đúng.

Ví dụ

  1. 双方が条件に同意し、契約が成立した。

    Hai bên đồng ý điều kiện và hợp đồng được ký kết.

  2. 議会の承認を得て新しい法律が成立した。

    Luật mới được thông qua sau khi được nghị viện phê chuẩn.

  3. 注文は代金の支払いが確認された時点で成立します。

    Đơn hàng được xác lập khi thanh toán được xác nhận.

  4. その主張は前提が違えば成立しない。

    Lập luận đó không đứng vững nếu tiền đề khác.

Cách kết hợp thường dùng

  • 契約が成立する

    hợp đồng được xác lập

  • 法律が成立する

    luật được ban hành

  • 取引を成立させる

    hoàn tất giao dịch

  • 条件が成立する

    điều kiện được thỏa

  • 理論が成立する

    lý thuyết đứng vững

Điểm cần lưu ý khi dùng

Là nội động từ nói đủ điều kiện cần và sự việc hình thành có hiệu lực, dùng với hợp đồng, luật, tổ chức, lập luận. Khi có người chủ ý làm thành thì dùng dạng sai khiến.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「成立(せいりつ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. イエス・キリストの誕生を基準とする紀年法。また、一般に使われるグレゴリオ暦。
  2. 組織・制度・取引・合意などが正式に成り立つこと。理論や条件が有効に当てはまること。
  3. 荷物や人を背中に載せて運ぶ。転じて、責任・借金・期待など重いものを引き受ける。
  4. 座るために割り当てられた場所。会合の場や、組織内の地位を指すこともある。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 組織・制度・取引・合意などが正式に成り立つこと。理論や条件が有効に当てはまること。

Giải thích: 「成立」 thường dùng trong cụm 「契約が成立する」(hợp đồng được xác lập).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2