benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「ずるい」

Cách đọc
ずるい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa

xảo quyệt, dùng cách không trung thực hoặc bất công để chỉ mình có lợi.

Ví dụ

  1. 自分だけ答えを見たなんてずるい。

    Chỉ mình bạn xem đáp án thì thật không công bằng.

  2. 彼は面倒な仕事を他人に押しつけるずるい方法を選んだ。

    Anh ta chọn cách xấu là đẩy việc phiền phức cho người khác.

  3. 規則の穴を利用して利益を得るのはずるいと思う。

    Tôi thấy lợi dụng kẽ hở quy định để kiếm lợi là gian xảo.

  4. 先に好きな物を選べるなんて、姉だけずるいよ。

    Chỉ chị được chọn món thích trước thì bất công quá.

Cách kết hợp thường dùng

  • ずるい方法

    cách gian xảo

  • ずるい人

    người xảo quyệt

  • ずるい手を使う

    dùng thủ đoạn xấu

  • 自分だけずるい

    chỉ mình hưởng lợi

  • ずるく立ち回る

    xoay xở ranh mãnh

Điểm cần lưu ý khi dùng

Lời chê việc dùng trí khôn để hưởng lợi bất công. “賢い” đánh giá năng lực tích cực, còn “ずるい” mang phán xét đạo đức tiêu cực; trong hội thoại thân mật cũng chỉ bất mãn nhẹ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ずるい」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 家族・血縁のまとまりを示し、個人名の前後に付く名字。古代の身分称号を指す用法もある。
  2. 映画・番組・絵画・文章など、表現を伴う作品を作り上げること。
  3. 機械・道具・製品などを材料から作ること。また、映画や舞台の企画・資金面を含む製作。
  4. 自分だけが得をするよう不正・不公平な手段を使い、抜け目がない。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 自分だけが得をするよう不正・不公平な手段を使い、抜け目がない。

Giải thích: 「ずるい」 thường dùng trong cụm 「ずるい方法」(cách gian xảo).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2