benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「図々しい」

Cách đọc
ずうずうしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa

trơ trẽn, không hề xấu hổ dù làm phiền người khác hoặc trái phép lịch sự.

Ví dụ

  1. 列に割り込んで平気な顔をするとは図々しい。

    Chen hàng mà vẫn tỉnh bơ thật là trơ trẽn.

  2. 初対面なのにお金を借りようとするのは図々しい頼みだ。

    Mới gặp mà đã hỏi vay tiền là lời nhờ thật trơ trẽn.

  3. 彼は図々しくも人の席に勝手に座った。

    Anh ta trơ trẽn tự ý ngồi vào chỗ của người khác.

  4. 図々しいと思われても、もう一度お願いしてみる。

    Dù có bị cho là mặt dày, tôi vẫn thử nhờ thêm lần nữa.

Cách kết hợp thường dùng

  • 図々しい態度

    thái độ trơ trẽn

  • 図々しい頼み

    lời nhờ mặt dày

  • 図々しく振る舞う

    cư xử trơ trẽn

  • 図々しく居座る

    lì lợm ở lại

  • 図々しい人

    người mặt dày

Điểm cần lưu ý khi dùng

Là lời chê mạnh hành vi thiếu ý tứ, xấu hổ, gần nghĩa “厚かましい”. Khi nói về lời nhờ của mình, cụm “dù là yêu cầu mặt dày” trở thành lời mở đầu khiêm nhường.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「図々しい(ずうずうしい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 長い間絶えず続くこと。距離・時間が遠いことや、比較して程度が大きく違うことも表す。
  2. 人に迷惑をかけたり礼儀に反したりしても平気で、恥じる様子がない。
  3. 動植物・乗り物などを、写真や絵と説明で種類別に紹介する参考書。
  4. 点・線・面などで表した形。特に数学で扱う平面や立体の形。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 人に迷惑をかけたり礼儀に反したりしても平気で、恥じる様子がない。

Giải thích: 「図々しい」 thường dùng trong cụm 「図々しい態度」(thái độ trơ trẽn).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2