benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「創作」

Cách đọc
そうさく
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa

dùng trí tưởng tượng tạo tác phẩm mới như truyện, thơ, tranh; còn chỉ bịa chuyện không có thật.

Ví dụ

  1. 作家は故郷の伝説をもとに物語を創作した。

    Nhà văn sáng tác câu chuyện dựa trên truyền thuyết quê hương.

  2. 子どもたちが自由に詩を創作する教室を開いた。

    Một lớp cho trẻ tự do sáng tác thơ được mở.

  3. 美術部の創作活動を文化祭で紹介する。

    Hoạt động sáng tác của câu lạc bộ mỹ thuật được giới thiệu tại lễ hội văn hóa.

  4. 彼の説明は事実ではなく、その場での創作だった。

    Lời giải thích của anh ta không phải sự thật mà được bịa tại chỗ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 物語を創作する

    sáng tác câu chuyện

  • 創作活動

    hoạt động sáng tác

  • 創作意欲

    mong muốn sáng tác

  • 創作料理

    món ăn sáng tạo

  • 事実をもとに創作する

    sáng tác dựa trên sự thật

Điểm cần lưu ý khi dùng

Không tái hiện cái có sẵn mà tạo nội dung riêng từ tưởng tượng. Trong “制作” nghệ thuật, từ nhấn mạnh ý tưởng, tính truyện. Còn có cách mỉa mai lời giả là “sáng tác”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「創作(そうさく)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 想像力を働かせて小説・詩・絵などの新しい作品を作ること。また、事実でない話を作ること。
  2. 亡くなった人を悼み、遺体を葬るために遺族・関係者が行う儀式。
  3. 大きな音や多くの声が入り混じってうるさい。また、社会や周囲が落ち着かず不穏である。
  4. 日本で内閣を代表し、行政各部を指揮監督する政府の長。内閣総理大臣。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 想像力を働かせて小説・詩・絵などの新しい作品を作ること。また、事実でない話を作ること。

Giải thích: 「創作」 thường dùng trong cụm 「物語を創作する」(sáng tác câu chuyện).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2